Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48

Xem thêm

LÁP TRÒN ĐẶC S35C PHI 105

LÁP TRÒN ĐẶC S35C PHI 105 là thép carbon thấp, thường rất phổ biến, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản. Tiêu chuẩn: JIS G4051 S35C Sản phẩm mới, chưa qua sử dụng. Hàng có sẵn tại kho, cam kết giá cạnh tranh nhất thị trường. Chứng từ Co, Cq đầy đủ.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

LÁP TRÒN ĐẶC S35C PHI 105

LÁP TRÒN ĐẶC S35C PHI 105

Mác S35C là thép carbon thấp, thường rất phổ biến, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.

Tiêu chuẩn: JIS G4051 S35C

Sản phẩm mới, chưa qua sử dụng.

Hàng có sẵn tại kho, cam kết giá cạnh tranh nhất thị trường.

Chứng từ Co, Cq đầy đủ.

Cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

Thành phần hóa học thép tròn đặc S35C:

Grade

C

Si

Mn

P

S

JIS G4051 S35C

0.30-0.35

0.15-0.35

0.3-0.6

≤0.035

≤0.035

Tính chất cơ lý:

Mác thép

Kỹ thuật

T.S.
N/mm2
Min

Y.S.
N/mm2
Min

A,%
Min

Z,%
Min

Độ cứng
HB,max

Độ dãn dài
%

Lực va đập
J

JIS G4051 S35C

Cán nóng

410

245

25

55

156

25

54

 

ỨNG DỤNG: Sản xuất ô tô, xe, kỹ thuật cơ khí, hầm mỏ, nồi hơi, công nghiệp hóa chất, xây dựng công trình ngoài biển, dự án điện, thanh truyền dẫn, thanh chuyển động….

Ngoài ra chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép tròn đặc S15C, S20C, S25C, S35C, S40C, S45C, S50C

Bảng quy cách thép tròn đặc S35C:

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

 KL/Cây 

1

Thép Tròn Đặc phi 14

Ø

14

x

6000

mm

Cây

              7.25

2

Thép Tròn Đặc phi 15

Ø

15

x

6000

mm

Cây

              8.32

3

Thép Tròn Đặc phi 16

Ø

16

x

6000

mm

Cây

              9.47

4

Thép Tròn Đặc phi 18

Ø

18

x

6000

mm

Cây

            11.99

5

Thép Tròn Đặc phi 20

Ø

20

x

6000

mm

Cây

            14.80

6

Thép Tròn Đặc phi 22

Ø

22

x

6000

mm

Cây

            17.90

7

Thép Tròn Đặc phi 24

Ø

24

x

6000

mm

Cây

            21.31

8

Thép Tròn Đặc phi 25

Ø

25

x

6000

mm

Cây

            23.12

9

Thép Tròn Đặc phi 26

Ø

26

x

6000

mm

Cây

            25.01

10

Thép Tròn Đặc phi 27

Ø

27

x

6000

mm

Cây

            26.97

11

Thép Tròn Đặc phi 28

Ø

28

x

6000

mm

Cây

            29.00

12

Thép Tròn Đặc phi 30

Ø

30

x

6000

mm

Cây

            33.29

13

Thép Tròn Đặc phi 32

Ø

32

x

6000

mm

Cây

            37.88

14

Thép Tròn Đặc phi 34

Ø

34

x

6000

mm

C

Đăng ký nhận báo giá sắt thép
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP KIÊN LONG

Địa chỉ: 103/6 Đường TTH09, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM
Hotline: 0917868607

SĐT: 02862776812

Email: thepkienlong@gmail.com

Fanpage
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Đăng kí để nhận tin tức mới nhất về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi...