Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48

Xem thêm

LÁP TRÒN ĐẶC S55C/ THÉP THANH TRÒN ĐẶC C55

Thép tròn đặc S55C: là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon (khoảng 0,42 - 0,48), có khả năng chống bào mòn tốt, chịu tải trọng cao, chịu va đập mạnh, có tính đàn hồi tốt.... Mác thép: S55C Tiêu chuẩn JIS G4501 Ứng dụng: Thép đặc tròn S55C được dùng chế tạo khuôn mẫu, gia công chi tiết máy (đinh ốc, bu long, trục vít, động cơ, bánh rang...) tiết kiệm công tiện. Kích thước: Thép tròn đặc S55C Đường kính 10mm – 610mm Độ dài 3m, 6m
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

LÁP TRÒN ĐẶC S55C/ THÉP THANH TRÒN ĐẶC C55

LÁP TRÒN ĐẶC S55C/ THÉP THANH TRÒN ĐẶC C55

Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thép Kiên Long chuyên nhập khẩu thép tròn đặc S55C hàng chính phẩm xuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ...

Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng.

Thép tròn đặc S55C: là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon (khoảng 0,42 - 0,48), có khả năng chống bào mòn tốt, chịu tải trọng cao, chịu va đập mạnh, có tính đàn hồi tốt....

Mác thép: S55C Tiêu chuẩn JIS G4501

Ứng dụng: Thép đặc tròn S55C được dùng chế tạo khuôn mẫu, gia công chi tiết máy (đinh ốc, bu long, trục vít, động cơ, bánh rang...) tiết kiệm công tiện.

Kích thước: Thép tròn đặc S55C

Đường kính 10mm – 610mm

Độ dài 3m, 6m

Lưu ý: các sản phẩm thép tròn đặc S55C có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

Thành phần hóa học: Thép tròn đặc S55C

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

P

S

S55C

0.52 ~ 0.58

0.15 ~ 0.35

0.6 ~ 0.9

0.030 max

0.035 max

Tính chất cơ lý: Thép tròn đặc S55C

Mác thép

Độ bền kéo đứt

Giới hạn chảy

Độ dãn dài tương đối

N/mm²

N/mm²

(%)

S55C

630 ~ 758

376 ~ 560

13.5

Ngoài ra còn có THÉP TẤM S20C/S30C/S45C/S50C/S55C/S60C THÉP ỐNG S20C/S30C/S35C/S45C/S50C/S55C

Đăng ký nhận báo giá sắt thép