0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 680/ THÉP TRÒN SCM435 D680
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 670/ THÉP TRÒN SCM435 D670
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 650/ THÉP TRÒN SCM435 D650
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 600/ THÉP TRÒN SCM435 D600
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 590/ THÉP TRÒN SCM435 D590
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 580/ THÉP TRÒN SCM435 D580
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 570/ THÉP TRÒN SCM435 D570
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 560/ THÉP TRÒN SCM435 D560
Xem thêmLÁP TRÒN ĐẶC SCR440
LÁP TRÒN ĐẶC SCR440
.jpg)
Láp Tròn Đặc SCR440 (40x) là thép có thành phần Cr chứa 1,0%, thép có độ chống mài mòn cao, độ dẻo dai tốt được sử dụng rộng rãi là các chi tiết, máy móc.
Ứng Dụng: Được sử dụng trong các ứng dụng cho các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo máy, linh kiện ô tô, thiết bị hàng hải, làm trục các loại động cơ, bulong, con lăn, trục rèn, trục bánh răng…
Ưu Điểm: khả năng chịu ăn mòn oxi hóa, chịu tải trọng tốt, độ dẻo dai cao, có tính đàn hồi, không bị biến đổi tính chất cơ lý, thành phần hóa học trong điều kiện nhiệt độ cao.
|
Bảng thành phần hóa học thép tròn đặc SCR440 |
||||||
|
Tiêu chuẩn |
C% |
Mn% |
Si% |
Cr% |
P% |
S% |
|
JIS G4104 |
0.38 - 0.43 |
0.6 - 0.9 |
0.15 - 0.35 |
0.9 - 1.2 |
≤ 0.030 |
≤ 0.030 |
|
AISI G5140 |
0.38-0.43 |
0.7 - 0.9 |
0.15 - 0.35 |
0.7 - 0.9 |
≤ 0.035 |
≤ 0.040 |
|
DIN 1.7035 |
0.38 - 0.45 |
0.6 - 0.9 |
≤ 0.040 |
0.9 - 1.2 |
≤ 0.025 |
≤ 0.035 |
|
40Cr - 40crA - 40CrE |
0.37 - 0.44 |
0.5 - 0.8 |
0.17 - 0.37 |
0.8 - 1.1 |
≤ 0.025 - 0.035 |
≤ 0.015 - 0.035 |
Cơ Tính Vật Lý:
|
Bảng tính chất cơ học của thép tròn đặc SCR440 |
||||
|
Sức Căng ( MPa ) |
Sức mạnh năng suất ( MPa ) |
Độ dãn dài ( % ) |
Giảm diện tích ( % ) |
Độ cứng ( HB ) |
|
> 980 |
> 785 |
> 9 |
> 45 |
≤ 207 |
Tính Chất vật Lý:
|
Bảng tính chất vật lý thép tròn đặc SCR440 |
|||||
|
Giãn nở nhiệt |
Dẫn nhiệt ( W/mK ) |
Nhiệt dung riêng ( J/kg.K ) |
Nhiệt độ nóng chảy ( ° C ) |
Tỷ trọng ( Kg/ m3 ) |
Điện trở suất ( Ω/ m2 ) |
|
43 - 93 |
0.9 - 86 |
450 - 460 |
6448 - 8609 |
7.85 |
0.50 - 0.60 |
Quy Cách Và Kích Thước của thép tròn đặc SCR440:
► Đường kính: ø 10 - ø 1000 mm
► Chiều dài: 3000 – 6400MM
( Đơn vị tính Milimet kí hiệu mm )
NGOÀI RA CHÚNG TÔI CÒN CẮT LẺ THEO KÍCH THƯỚC QUÝ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU