Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan
Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ
Xem thêmMua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt
Xem thêmThép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn
Xem thêmThép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao
Xem thêmThép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu
Xem thêmĐịa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt
Xem thêmMUA BÁN THÉP TẤM CHẾ TẠO SCM415, SCM435, SCM440
Tiêu chuẩn mác thép: JIS G4105 SCM415.
Xuất xứ: Thép tấm scm415 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc....
Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Kích thước: rộng 1500,2000mm dài 6000mm,12000mm, dày từ 5mm đến 200mm
Hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết
THÉP TẤM SCM415
.jpg)
- Tiêu chuẩn mác thép: JIS G4105 SCM415.
- Xuất xứ: Thép tấm scm415 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc....
- Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
- Kích thước: rộng 1500,2000mm dài 6000mm,12000mm, dày từ 5mm đến 200mm
- Hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.
TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4105 SCM415:
|
JIS G4105 |
DIN |
GB |
|
SCM415 |
15CrMo5 |
15CrMo |
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT THÉP TẤM SCM415:
- Thép tấm SCM415 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4053. SCM415 của khả năng chịu nhiệt tới 500 – 5500C.
- Thép Tấm SCM415là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.
ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM SCM415
- Thép tấm SCM415 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác.
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn.
- Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...
- THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM SCM415:
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Ni |
Cr |
Mo |
|
JIS G4105 |
SCM415 |
0.13 - 0.18 |
0.60-0.90 |
≦0.030 |
≦0.030 |
0.15 -0.35 |
≦0.25 |
0.90-1.20 |
0.15-0.25 |
Tính chất cơ lý Thép tấm SCM415
|
Độ bền kéo |
650 -880 MPa |
|
Giới hạn chảy |
350 -550 Mpa |
|
Độ dãn dài |
8- 25% |
|
Độ mỏi của thép |
275 Mpa |
|
Giãn nở vì nhiệt |
10 e-6/K |
|
Dẫn nhiệt |
25 W.m.K |
|
Nhiệt độ chảy |
1450 -15100C |
|
Điện trở |
0.55 Ohm.mm2/m |
|
Độ cứng |
179 HB |
|
Độ cứng |
24-35 HRc |
|
Giảm diện tích |
≥ 60Psi |
|
Va đập |
≥94 Akv (J) |