0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP HÌNH V100X100X10MM, THÉP HÌNH GÓC V100X100X10LI
Xem thêmTHÉP HÌNH V100X100X8MM, THÉP HÌNH GÓC V100X100X8LI
Xem thêmTHÉP HÌNH V100X100, THÉP HÌNH GÓC V100
Xem thêmCHẤN V, U, MÁNG XỐI, BĂNG TẢI, SÀNG LỌC, SÀNG SẤY
Xem thêmTHÉP HÌNH V90X90X9MM, THÉP HÌNH GÓC V90X90X9LI
Xem thêmTHÉP HÌNH V90X90X8MM, THÉP HÌNH GÓC V90X90X8LI
Xem thêmTHÉP HÌNH V90X90X7MM, THÉP HÌNH GÓC V90X90X7LI
Xem thêmTHÉP HÌNH V90X90X6MM, THÉP HÌNH GÓC V90X90X6LI
Xem thêmTHÉP HÌNH V 120X120X6MM/8MM/10MM/12MM
THÉP HÌNH V 120X120X6MM/8MM/10MM/12MM

THÉP HÌNH V 120X120X6MM/8MM/10MM/12MM
Tiêu chuẩn THÉP HÌNH V 120X120X6MM/8MM/10MM/12MM
Tiêu chuẩn của thép V 120X120X6MM/8MM/10MM/12MM gồm có: tên mác thép, nguồn gốc, kích thước, quy cách.
|
MÁC THÉP |
A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B |
|
TIÊU CHUẨN |
TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 |
|
XUẤT XỨ |
Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan |
|
QUY CÁCH |
Dài : 6000 – 12000mm |
Đặc tính kỹ thuật
Mã thép V120 cực kì phong phú đa dạng. Từng mác thép cụ thể sẽ chứa các nguyên tố hóa học với hàm lượng khác nhau. Cùng chúng tôi tham khảo sau đây
|
Mác thép |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) |
|||||||
|
C |
Si |
Mn max |
P |
S |
Ni |
Cr |
Cu |
|
|
A36 |
0.27 |
0.15-0.40 |
1.20 |
0.040 |
0.050 |
|
|
0.20 |
|
SS400 |
|
|
|
0.050 |
0.050 |
|
|
|
|
Q235B |
0.22 |
0.35 |
1.40 |
0.045 |
0.045 |
0.30 |
0.30 |
0.30 |
|
S235JR |
0.22 |
0.55 |
1.60 |
0.050 |
0.050 |
|
|
|
|
GR.A |
0.21 |
0.50 |
2.5XC |
0.035 |
0.035 |
|
|
|
|
GR.B |
0.21 |
0.35 |
0.80 |
0.035 |
0.035 |
|
|
|
Đặc tính cơ lý
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
|||
|
Temp |
YS |
TS |
EL |
|
|
A36 |
|
≥245 |
400-550 |
20 |
|
SS400 |
|
≥245 |
400-510 |
21 |
|
Q235B |
|
≥235 |
370-500 |
26 |
|
S235JR |
|
≥235 |
360-510 |
26 |
|
GR.A |
20 |
≥235 |
400-520 |
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
|