0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 680 (C35)/ THÉP THANH TRÒN D680 S35C
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 120X120X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X10MM/THÉP HỘP VUÔNG 10LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 125X125X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI .
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X8MM/ THÉP HỘP VUÔNG 8LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X10MM/ THÉP HỘP VUÔNG 10LI
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 140X140X12MM/ THÉP HỘP VUÔNG 12LI.
Xem thêmTHÉP HỘP VUÔNG 30X30X3MM
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 30X30 DÀY 3MM/ 3LY/ 3LI
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
THÉP HỘP VUÔNG 30X30X3MM

Công ty Thép Kiên Long chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 30X30 DÀY 3MM/ 3LY/ 3LI
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp vuông 30x30x3mm: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp vuông 30x30: Có độ dày từ 1ly -3ly. Chiều dài: 6m
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 30X30
|
THÉP HỘP VUÔNG 30x30 |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp vuông 30x30x1.0 |
30 |
x |
30 |
x |
1 |
0.91 |
|
2 |
Thép hộp vuông 30x30x1.2 |
30 |
x |
30 |
x |
1.2 |
1.09 |
|
3 |
Thép hộp vuông 30x30x1.3 |
30 |
x |
30 |
x |
1.3 |
1.17 |
|
4 |
Thép hộp vuông 30x30x1.4 |
30 |
x |
30 |
x |
1.4 |
1.26 |
|
5 |
Thép hộp vuông 30x30x1.5 |
30 |
x |
30 |
x |
1.5 |
1.34 |
|
6 |
Thép hộp vuông 30x30x1.6 |
30 |
x |
30 |
x |
1.6 |
1.43 |
|
7 |
Thép hộp vuông 30x30x1.8 |
30 |
x |
30 |
x |
1.8 |
1.59 |
|
8 |
Thép hộp vuông 30x30x2.0 |
30 |
x |
30 |
x |
2 |
1.76 |
|
9 |
Thép hộp vuông 30x30x2.3 |
30 |
x |
30 |
x |
2.3 |
2.00 |
|
10 |
Thép hộp vuông 30x30x2.5 |
30 |
x |
30 |
x |
2.5 |
2.16 |
|
11 |
Thép hộp vuông 30x30x2.8 |
30 |
x |
30 |
x |
2.8 |
2.39 |
|
12 |
Thép hộp vuông 30x30x3.0 |
30 |
x |
30 |
x |
3 |
2.54 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH THÉP HỘP 30X30 DÀY 3MM/ 3LY/ 3LI
THÉP HỘP 30X30 DÀY 3MM/ 3LY/ 3LI TIÊU CHUẨN SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
- |
- |
- |
0,050 |
0,050 |