0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 35/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D35
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 45/ ỐNG THÉP HÀN D45
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN PHI 83/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D83
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 65/ ỐNG THÉP D65
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐEN PHI 55/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D55
Xem thêmTHÉP ỐNG PHI 57 ỐNG THÉP D57
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10028
Xem thêmThép ống đúc phi 168
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC 219.1X8,18MM/8.18LY TIÊU CHUẨN API5L
THÉP ỐNG ĐÚC 219.1X8,18MM/8.18LY TIÊU CHUẨN API5L
.jpg)
Công Ty Thép Kiên Long chuyên cung cấp các sản phẩm THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219x8.18mm TIÊU CHUẨN API5L có nguồn gốc xuất xứ từ TRUNG QUỐC, NHẬT BẢN, NGA, …
- Gía cả cạnh tranh.
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Giao hàng và thanh toán đúng theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 (Ø 219):
-Thép Ống Đúc tiêu chuẩn ASTM Api5l …
Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…
Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…
Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống
*QUY CÁCH SẢN PHẨM THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L
|
TÊN HÀNG HÓA |
Đường kính danh nghĩa |
INCH |
OD |
Độ dày (mm) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
2.769 |
14.77 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
3.76 |
19.97 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
4.5 |
23.81 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
6.35 |
33.31 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
7.04 |
36.81 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
7.5 |
39.14 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
8.18 |
42.55 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
8.56 |
44.44 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
9.12 |
47.22 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
9.4 |
48.61 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
10.31 |
53.08 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
11.56 |
59.16 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
12.7 |
64.64 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
13.5 |
68.45 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
14.05 |
71.04 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
15.09 |
75.92 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
18.26 |
90.44 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
20.62 |
100.92 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
22.23 |
107.92 |
|
Thép ống đúc phi 219 |
DN200 |
8 |
219.1 |
23.01 |
111.27 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 219 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Thép ống đúc phi 219 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
*2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
|