0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 35/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D35
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 45/ ỐNG THÉP HÀN D45
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN PHI 83/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D83
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 65/ ỐNG THÉP D65
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐEN PHI 55/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D55
Xem thêmTHÉP ỐNG PHI 57 ỐNG THÉP D57
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10028
Xem thêmThép ống đúc phi 168
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC DN350 PHI 355X9.53MM/9.53LY
THÉP ỐNG ĐÚC DN350 PHI 355X9.53MM/9.53LY
.jpg)
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 355, DN350, 14 INCH tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 355, DN350, 14 inch
Độ dày: Ống đúc phi 355, DN350, 14 inch có độ dày 3.962mm - 35.71mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 355, DN350, 14 inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: Thép ống đúc phi 355, DN350 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam... (Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí, dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…
Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…
Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống
BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 355 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L
|
TÊN HÀNG HÓA |
Đường kính danh nghĩa |
INCH |
OD |
Độ dày (mm) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
3.962 |
34.36 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
4.775 |
41.31 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
5.5 |
47.48 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
6.35 |
54.69 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
7.01 |
60.26 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
7.92 |
67.90 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
8.3 |
71.08 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
9.53 |
81.33 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
10.05 |
85.64 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
11.13 |
94.55 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
12.7 |
107.39 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
13.49 |
113.81 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
14.3 |
120.36 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
15.09 |
126.71 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
17.5 |
145.91 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
19.56 |
162.09 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
21.5 |
177.14 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
23.83 |
194.96 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
27.79 |
224.65 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
31.75 |
253.56 |
|
Thép ống đúc phi 355 |
DN350 |
14 |
355.6 |
35.71 |
281.70 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Tiêu chuẩn ASTM A 106 :
Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 355 tiêu chuẩn ASTM A 106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 355 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 355 tiêu chuẩn ASTM A 106 :
|
Thép ống đúc phi 355 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
|