0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 35/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D35
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 45/ ỐNG THÉP HÀN D45
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN PHI 83/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D83
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 65/ ỐNG THÉP D65
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐEN PHI 55/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D55
Xem thêmTHÉP ỐNG PHI 57 ỐNG THÉP D57
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10028
Xem thêmThép ống đúc phi 168
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC PHI 140X45MM/ ỐNG THÉP ĐÚC D140 LỖ 50
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 140X45MM/ ỐNG THÉP ĐÚC D140 LỖ 50

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 140X45MM/ ỐNG THÉP ĐÚC D140 LỖ 50
Thép ống đúc phi 140 5inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80, S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 140, DN125, 5inch
Độ dày: Ống thép đúc phi 140, DN125 có độ dày 2.77mm - 40mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 140, DN125, 5inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: Thép ống đúc phi 140, DN125 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...
(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Ứng dụng : Thép ống đúc 140 được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc…
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 140 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 140 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 140 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Thép ống đúc phi 140 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 140 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
|
Grade A |
0.25 |
0.95 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
|
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
|