0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP ỐNG PHI 57 ỐNG THÉP D57
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10028
Xem thêmThép ống đúc phi 168
Xem thêmThép ống 90x3.6mm
Xem thêmTHÉP HỘP OVAL 25X50/ THÉP ỐNG OVAL 25X50
Xem thêmTHÉP HỘP OVAL 40X80/ THÉP ỐNG OVAL 40X80
Xem thêmTHÉP ỐNG OVAL 30X60/ HỘP OVAL 30X60
Xem thêmTHÉP ỐNG OVAL 20X40/ THÉP HỘP OVAL 20X40
Xem thêmTHÉP ỐNG PHI 42 DÀY 3.56MM/ 4.85MM/ 6.4MM/ 9MM
THÉP ỐNG PHI 42 DÀY 3.56MM/ 4.85MM/ 6.4MM/ 9MM

THÉP ỐNG PHI 42 DÀY 3.56MM/ 4.85MM/ 6.4MM/ 9MM
Công ty Thép Kiên Long chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 42 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.
Thép ống đúc phi 42 DN32 Tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API5L
Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
Đường kính: Thép ống phi 42 có đường kính ngoài 42.2 Đường kính danh nghĩa DN32
Độ dầy: SCH40, SCH80, SCH160 từ 2.5 đến 15 ly
Chiều dài: Thép ống đúc từ 3m - 12m. Hoặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…
Ứng dụng: Thép ống đúc phi 42 được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc,
Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
Quy cách Thép ống đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L
|
TÊN HÀNG HÓA |
Đường kính danh nghĩa |
INCH |
OD |
Độ dày (mm) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
1.65 |
1.65 |
|
Thép ống đúc phi42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
2.05 |
2.03 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
2.5 |
2.45 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
2.77 |
2.69 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
2.97 |
2.87 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
3 |
2.90 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
3.56 |
3.39 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
4.05 |
3.81 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
4.85 |
4.47 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
6.35 |
5.61 |
|
Thép ống đúc phi 42 |
DN32 |
11/4 |
42.2 |
9.7 |
7.77 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 42 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 42 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 42 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Thép ống đúc phi 42 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 42 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
|
Grade A |
0.25 |
0.95 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
1.20 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 42 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Thép ống đúc phi 42 |
GradeA |
Grade B |
|
Năng suất tối thiểu |
30.000 Psi |
35.000 Psi |
|
Độ bền kéo tối thiểu |
48.000 psi |
60.000 Psi |
Tiêu chuẩn ASTM API5L :
Thành phần chất hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 42 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
|