0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 35/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D35
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 45/ ỐNG THÉP HÀN D45
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN PHI 83/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D83
Xem thêmTHÉP ỐNG HÀN ĐEN PHI 65/ ỐNG THÉP D65
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐEN PHI 55/ ỐNG THÉP HÀN ĐEN D55
Xem thêmTHÉP ỐNG PHI 57 ỐNG THÉP D57
Xem thêmTHÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN EN 10028
Xem thêmThép ống đúc phi 168
Xem thêmTHÉP ỐNG PHI 48X7MM/ ỐNG THÉP ĐÚC D48X7LY
THÉP ỐNG PHI 48X7MM/ ỐNG THÉP ĐÚC D48X7LY

THÉP ỐNG PHI 48X7MM/ ỐNG THÉP ĐÚC D48X7LY
Thép ống đúc phi 48 tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, API-5L, GOST, JIS, DIN , ANSI, EN.
Đường kính: Phi 48, DN40, 11/2inch
Độ dày: Ống đúc phi 48, DN40 có độ dày 2.77mm - 10.15mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 48, DN40, 11/2inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: Thép ống đúc phi 48, DN40 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...
(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48 TIÊU CHUẨN ASTM A106, ASTM A53, API5L
Cán nóng: Ống thép đúc phi 48 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.
Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.
Ống đúc có độ chịu áp lực cao.
Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.
Ứng dụng:
Ống thép đúc phi 48 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí.
Thép ống đúc phi 48 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.
Thép ống đúc phi 48 là giải pháp tốt cho công việc móng không chỉ ở cảng và cảng mà còn trong xây dựng cầu hoặc tòa nhà. Cọc thép có thể được sử dụng để đóng cọc cầu cảng, bến,... tại Cảng biển, nhà máy tiền chế, nhà máy điện..
BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48 TIÊU CHUẨN ASTM A106, ASTM A53, API5L
|
TÊN HÀNG HÓA |
Đường kính danh nghĩa |
INCH |
OD |
Độ dày (mm) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
2.77 |
3.11 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
3 |
3.35 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
3.18 |
3.54 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
3.5 |
3.87 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
3.68 |
4.05 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
4.5 |
4.86 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
5.08 |
5.41 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
6.28 |
6.51 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
7.14 |
7.25 |
|
Thép ống đúc phi 49 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
9.05 |
8.76 |
|
Thép ống đúc phi 48 |
DN40 |
11/2 |
48.3 |
10.15 |
9.55 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 48 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
| |||||