0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48
Xem thêmTHÉP SCR420 VÀ ỨNG DỤNG THÉP TRÒN ĐẶC SCR420
THÉP SCR420 VÀ ỨNG DỤNG THÉP TRÒN ĐẶC SCR420

THÉP SCR420 VÀ ỨNG DỤNG THÉP TRÒN ĐẶC SCR420
Thép SCR420 là một loại thép hợp kim mạnh có ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp. Đây là một thép hợp kim có thành phần hóa học và độ cứng cụ thể, được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau.
Thành phần hóa học của thép SCR420 thường bao gồm:
C (Carbon): 0.17-0.23%
Si (Silicon): 0.15-0.35%
Mn (Manganese): 0.60-0.90%
P (Phosphorus): tối đa 0.035%
S (Sulfur): tối đa 0.035%
Cr (Chromium): 0.80-1.10%
Độ cứng của thép SCR420 thông thường sau khi xử lý nhiệt là khoảng 200-230 Brinell (HB). Xử lý nhiệt có thể làm cho thép có cấu trúc đồng nhất hơn và tăng độ cứng của nó.
Ứng dụng của thép tròn đặc SCR420:
Sản xuất các bộ phận máy móc và công cụ
Chế tạo dụng cụ cơ khí, van, bạc đạn
Sử dụng trong ngành ô tô để sản xuất các mô-men xoắn, trống phanh và các bộ phận máy khác
Ứng dụng trong ngành xây dựng cơ sở hạ tầng, như cầu, đường sắt và cống
Với thành phần hóa học và độ cứng cụ thể của mình, thép SCR420 là một vật liệu chất lượng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Bảng quy cách thép SCR420
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
|
12 |
Thép Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
33.29 |
|
13 |
Thép Tròn Đặc phi 32 |
Ø |
32 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
37.88 |
|
14 |
Thép Tròn Đặc phi 34 |
Ø |
34 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
42.76 |
|
15 |
Thép Tròn Đặc phi 35 |
Ø |
35 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
45.32 |
|
16 |
Thép Tròn Đặc phi 36 |
Ø |
36 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
47.94 |
|
| ||||||||