Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao

Xem thêm

THÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH

Xem thêm

THÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ

Xem thêm

Mua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt

Xem thêm

Thép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn

Xem thêm

Thép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao

Xem thêm

Thép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu

Xem thêm

Địa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt

Xem thêm

THÉP TẤM ASTM A36 DÀY 38MM

Thép tấm A36 , SS400, S235JR, Q235B, là loại thép kết cấu chung đươc sử dụng rộng rãi trong ngành xay dựng nhà xưởng, quảng cáo, cầu đường, cầu cảng, đóng tàu thuyền, ngành công nghiệp ô tô , cơ khí chế tạo và nhiều ứng dụng khác ..
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TẤM ASTM A36 DÀY 38MM

THÉP TẤM ASTM A36 DÀY 38MM

Thép tấm A36 - Thép Tấm A36 Nhật Bản - Thép Tấm A36 Hàn Quốc đạt tiêu chuẩn ASTM có nhiều hãng sản xuất như là: Posco, Hyundai Hàn Quốc, Nippon, Kobe, JFE Nhật Bản. Thép tấm a36 còn được viết tắt là TẤM A36.

Thông tin chi tiết sản phẩm thép tấm ASTM A36

 MÁC THÉP

A36 - SS400 - S235JR - Q235B - ST44-2

 TIÊU CHUẨN

ASTM - JiS G3101 - EN10025 - GB/T700 - DIN 171000

 ỨNG DỤNG

Thép tấm A36 , SS400, S235JR, Q235B, là loại thép kết cấu chung đươc sử dụng rộng rãi trong ngành xay dựng nhà xưởng, quảng cáo, cầu đường, cầu cảng, đóng tàu thuyền, ngành công nghiệp ô tô , cơ khí chế tạo và nhiều ứng dụng khác ..

 XUẤT XỨ

Trung Quốc - Nhật Bản - Hàn Quốc - Đài Loan 

 QUY CÁCH

Dày   : 3.0mm - 300mm

Rộng : 1500 - 3500mm

Dài    : 6000 - 12000mm


Đặc tính kỹ thuật thém tấm A36

Mác thép 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)

C
max

     Si       max

    Mn      max

P
 max

S
max

V
 max

N
 max

Cu
 max

  Nb     max

 Ti       max

A36

0.26

0.40

1.20

0.040

0.050

-

-

0.20

-

-

 Q235B

0.20

0.35

1.40

0.045

0.045

-

-

-

-

-

 S235JR

0.23

-

1.50

0.045

0.045

-

-

0.60

-

-

SS400

0.20

-

1.40

0.050

0.050

-

-

-

-

-

ST44-2

0.21

-

1.50

0.045 

0.045

       -

        -

       -

        -

       -


Đặc tính cơ lý thép tấm A36

Mác thép

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ 

   Temp
Oc

  YS  Mpa (Ksi)

TS Mpa
(Ksi)

EL
%

A36

 

       248         (36)

       400-550         (58-80)

23

A235B

 

≥235

490-610

23

S235JR

 

≥235

490-610

23

SS400

 

≥235

490-610

24

ST44-2

 

≥265

570-720

      20                   

NGOÀI RA CHÚNG TÔI CÒN CẮT QUY CÁCH THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG!

Đăng ký nhận báo giá sắt thép