Ngoài thép tấm A515 Thép Kiên Long còn cung cấp một số loại thép tấm khác như: Thép tấm A36, Thép tấm AH36, Thép tấm A515, Thép tấm A516, Thép tấm Q345-B, Thép tấm Q345-D, Thép tấm SM490, Thép tấm S355JO, Thép tấm SM570, Thép tấm SS400, Thép tấm 65mn, Thép tấm s355,…
0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ
Xem thêmMua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt
Xem thêmThép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn
Xem thêmThép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao
Xem thêmThép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu
Xem thêmĐịa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt
Xem thêmTHÉP TẤM CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM A515 GRADE 50, THÉP TẤM A515 GR.70, THÉP TẤM ASME SA515
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM A515 GRADE 50, THÉP TẤM A515 GR.70, THÉP TẤM ASME SA515
.jpg)
-
Mác thép: A515 Gr60 , A515 Gr65 , A515 Gr70
-
Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
-
Xuất xứ : Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..
QUI CÁCH CỦA THÉP TẤM ASTM A515
-
Độ dày : 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35mm, 40mm...
-
Chiều rộng : ≤ 3.000mm
-
Chiều dài : ≤ 12.000mm
-
Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.
-
Ứng dụng: Thép Tấm A515 Gr70 chuyên dùng trong ngành đóng tàu, thuyền, kết cấu nhà xưởng, làm bồn bể chứa xăng dầu, cơ khí, nồi hơi… Tham khảo một số mặt hàng thép được sử dụng trong công nghiệp tại thị trường Việt Nam. Chất lượng và xuất xứ của hàng thép rất quan trọng đối với các ngành làm thiết bị để ngoài trời, vì vậy việc lựa chọn thép chất lượng cũng là một mối lo ngại cho các chủ xưởng hoặc các thợ chuyên gia công các thiết bị máy móc công nghiệp.
|
Tính chất cơ lý |
||||
|
Thép tấm ASTM A515 |
||||
|
Steel plate |
||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Độ bền cơ lý |
||
|
Giới hạn chảy |
Giới hạn đứt |
Độ giãn dài |
||
|
ASTM A515 |
Gr 60 |
220 min |
415-550 |
21 |
|
Gr 65 |
240 min |
450-585 |
19 |
|
|
Gr 70 |
260 min |
485-620 |
17 |
|
|
Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A515 |
|||||||
|
Steel plate |
|||||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Độ dày |
Thành phần hóa học |
||||
|
C (max) |
Si |
Mn (max) |
P (max) |
S (max) |
|||
|
ASTM A515 |
Gr 60 |
t≤25 |
0.24 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
|
25 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.29 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 65 |
t≤25 |
0.28 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
|
|
25 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.33 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.33 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.33 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 70 |
t≤25 |
0.31 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
|
|
25 |
0.33 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.35 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.35 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.35 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||