0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ
Xem thêmMua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt
Xem thêmThép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn
Xem thêmThép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao
Xem thêmThép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu
Xem thêmĐịa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt
Xem thêmTHÉP TẤM CT45
Công ty Thép Kiên Long, giới thiệu sản phẩm THÉP TẤM CT45 được nhập khẩu từ : Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc, Đài Loan , Ấn Độ,….

ĐẶC ĐIỂM
– Chủng loại: Thép tấm CT45
– Thành phần chủ yếu của tấm thép CT45 là thép carbon.
– Đặc tính kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94.
Thép tấm CT45: Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, ngành công nghiệp đóng tàu, xây dựng nhà xưởng, cầu cảng, chế tạo bồn chứa xăng dầu, nồi hơi và các ngành xây dựng dân dụng. Sử dụng để tạo nên các chi tiết máy. Ngoài ra thép tấm còn được dùng để làm các đồ nội thất như giường, tủ quần áo, bàn ghế..
TIÊU CHUẨN:
AISI, ASTM, EN, BS, DIN, GB, JIS, SAE...
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH THÉP TẤM CT45:
Cơ tính:
|
CT45 |
Độ dày (mm) |
|||
|
≤ 16 |
> 16 ≤ 40 |
> 40 ≤ 100 |
> 100 |
|
|
Yield strength (≥Mpa) |
400 |
390 |
390 |
390 |
|
Độ bền kéo (Mpa) |
540 |
|||
Thành phần hóa học:
|
Thành phần nguyên tố hóa học chính của CT45 |
||||
|
C |
Mn |
P |
S |
Các yếu tố hợp kim khác có thể được thêm vào |
|
0,30 |
0,30 |
0,040 |
0,040 |
|
QUY CÁCH THÉP TẤM CT45 THAM KHẢO
|
SẢN PHẨM |
ĐỘ DÀY(mm) |
KHỔ RỘNG (mm) |
CHIỀU DÀI (mm) |
KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) |
CHÚ Ý |
|
Thép tấm CT45 |
2 ly |
1200/1250/1500 |
2500/6000/cuộn |
15.7 |
Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng |
|
Thép tấm CT45 |
3 ly |
1200/1250/1500 |
6000/9000/12000/cuộn |
23.55 |
|
|
Thép tấm CT45 |
4 ly |
1200/1250/1500 |
6000/9000/12000/cuộn |
31.4 |
|
|
5 ly |
1200/1250/1500 |
6000/9000/12000/cuộn |
39.25 |
||
|
Thép tấm CT45 |
6 ly |
1500/2000 |
6000/9000/12000/cuộn |
47.1 |
|
|
Thép tấm CT45 |
7 ly |
1500/2000/2500 |
6000/9000/12000/cuộn |
54.95 |
|
|
Thép tấm CT45 |
8 ly |
1500/2000/2500 |
6000/9000/12000/cuộn |
62.8 |
|
|
Thép tấm CT45 |
9 ly |
1500/2000/2500 |
6000/9000/12000/cuộn |
70.65 |
|
|
Thép tấm CT45 |
10 ly |
1500/2000/2500 |
6000/9000/12000/cuộn |
78.5 |
|
|
Thép tấm CT45 |
11 ly |
1500/2000/2500 |
6000/9000/12000/cuộn |
86.35 |
|
|
Thép tấm CT45 |
12 ly |
1500/2000/2500 |
6000/9000/12000/cuộn |
94.2 |
|
|
Thép tấm CT45 |
13 ly |
1500/2000/2500/3000 |
6000/9000/12000/cuộn |
102.05 |
|
|
Thép tấm CT45 |
14ly |
1500/2000/2500/3000 |
6000/9000/12000/cuộn |
109.9 |
|
|
Thép tấm CT45 |
15 ly |
1500/2000/2500/3000 |
6000/9000/12000/cuộn |
117.75 |
|
|
Thép tấm CT45 |
16 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000/cuộn |
125.6 |
|
|
Thép tấm CT45 |
17 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000/cuộn |
133.45 |
|
|
Thép tấm CT45 |
18 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000/cuộn |
141.3 |
|
|
Thép tấm CT45 |
19 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000/cuộn |
149.15 |
|
|
Thép tấm CT45 |
20 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000/cuộn |
157 |
|
|
Thép tấm CT45 |
21 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000/cuộn |
164.85 |
|
|
Thép tấm CT45 |
22 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000/cuộn |
172.7 |
|
|
Thép tấm CT45 |
25 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
196.25 |
|
|
Thép tấm CT45 |
28 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
219.8 |
|
|
Thép tấm CT45 |
30 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
235.5 |
|
|
Thép tấm CT45 |
35 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
274.75 |
|
|
Thép tấm CT45 |
40 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
314 |
|
|
Thép tấm CT45 |
45 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
353.25 |
|
|
Thép tấm CT45 |
50 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
392.5 |
|
|
Thép tấm C45 |
55 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
431.75 |
|
|
Thép tấm CT45 |
60 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
471 |
|
|
Thép tấm CT45 |
80 ly |
1500/2000/2500/3000/3500 |
6000/9000/12000 |
628 |
Ngoài Thép Tấm CT45 Thép Kiên Long còn cung cấp một số loại thép tấm khác như: Thép tấm A36, Thép tấm AH36, Thép tấm A515, Thép tấm A516, Thép tấm Q345-B, Thép tấm Q345-D, Thép tấm SM490, Thép tấm S355JO, Thép tấm SM570, Thép tấm SS400, Thép tấm 65mn, Thép tấm s355,…
Liên hệ ngay để nhận được báo giá mới nhất hôm nay
Hotline: 0917 868 607
Email: thepkienlong@gmail.com