0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ
Xem thêmMua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt
Xem thêmThép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn
Xem thêmThép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao
Xem thêmThép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu
Xem thêmĐịa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt
Xem thêmTHÉP TẤM Q345D Q345E Q345R Q345B Q345 DÀY 3LI
THÉP TẤM Q345D Q345E Q345R Q345B Q345 DÀY 3LI
THÉP TẤM Q345D Q345E Q345R Q345B Q345 DÀY 3LI được công ty Thép Kiên Long phân phối tới khách hàng với đầy đủ CO/CQ và các giấy tờ kiểm định chất lượng. Thép Q345B sản xuất từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến hàng đầu như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và được Thép Kiên Long phân phối lại với chất lượng đảm bảo và giá cạnh tranh hàng đầu.
Ứng dụng THÉP TẤM Q345D Q345E Q345R Q345B Q345 DÀY 3LI: Thép tấm Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E có tính chất cơ học và kết cấu hàn toàn diện, có hiệu suất tốt trong kết cấu. Đươc sử dụng rộng rãi trong kết cấu hàn đường ray xe lửa, đóng tàu, giàn khoan, bể xăng dầu, nồi hơi, nghành công nghiệp ô tô, cầu đường và nhiều ứng dụng khác ….
THÉP TẤM Q345D Q345E Q345R Q345B Q345 DÀY 3LI là thép tấm cán nóng, cường độ cao.
Tiêu chuẩn thép Q345: GB/T 1591-94; GB/T 3274-2007.
Mác thép Q345: Q295B ~Q460C.
Quy cách tấm thép Q345: 3mm-300mm
Quy cách thép Q345: 3mm -120mm x 1500-2000mm x 6000 – 12000mm.
Tiêu chuẩn tương đương: ASTM A572; EN10025-2-2005.
Thành phần hóa học:
|
Mác thép |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) |
|||||||||
|
C |
Si max |
Mn max |
P |
S |
V |
N |
Cu |
Nb max |
Ti max |
|
|
Q345A |
0.20 |
0.50 |
1.70 |
0.035 |
0.035 |
0.15 |
|
|
0.07 |
0.20 |
|
Q345B |
0.20 |
0.50 |
1.70 |
0.035 |
0.035 |
0.15 |
|
|
0.07 |
0.20 |
|
Q345C |
0.20 |
0.50 |
1.70 |
0.030 |
0.030 |
0.15 |
|
|
0.07 |
0.20 |
|
Q345D |
0.18 |
0.50 |
1.70 |
0.030 |
0.030 |
0.15 |
|
|
0.07 |
0.20 |
|
Q345E |
0.18 |
0.50 |
1.70 |
0.025 |
0.025 |
0.15 |
|
|
0.07 |
0.20 |
Tính chất cơ lý
|
Mác thép |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ |
|||
|
Temp oC |
YS Mpa |
TS Mpa |
EL % |
|
|
Q345A |
|
≥345 |
470-630 |
20 |
|
Q345B |
20 |
≥345 |
470-630 |
20 |
|
0 |
≥345 |
470-630 |
21 |
|
|
Q345D |
-20 |
≥345 |
470-630 |
21 |
|
Q345E |
-40 |
≥345 |
470-630 |
21 |
