Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao

Xem thêm

THÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH

Xem thêm

THÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ

Xem thêm

Mua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt

Xem thêm

Thép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn

Xem thêm

Thép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao

Xem thêm

Thép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu

Xem thêm

Địa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt

Xem thêm

THÉP TẤM S355K2G3

Thép tấm S355K2G3 có nhiệt độ thép -20 độ. So sánh với S355J2, năng lượng tác động của tấm thép S355K2 là 40J, S355J2 là 27J dưới độ dày 150mm. Vì vậy, thép tấm S355K2 là lựa chọn tốt hơn trong các dự án năng lượng có tác động nhiệt độ cao. Thép Kiên Long chuyên cung cấp Mác thép S355K2G3 ở dạng thép tấm siêu dày. Thép Kiên Long hứa rằng chúng tôi sẽ sử dụng dịch vụ tốt nhất của mình để mở rộng thị trường thép ra nước ngoài.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TẤM S355K2G3

THÉP TẤM S355K2G3

Thép tấm S355K2G3 có nhiệt độ thép -20 độ. So sánh với S355J2, năng lượng tác động của tấm thép S355K2 là 40J, S355J2 là 27J dưới độ dày 150mm. Vì vậy, thép tấm S355K2 là lựa chọn tốt hơn trong các dự án năng lượng có tác động nhiệt độ cao.
Thép Kiên Long chuyên cung cấp Mác thép S355K2G3 ở dạng thép tấm siêu dày. Thép Kiên Long hứa rằng chúng tôi sẽ sử dụng dịch vụ tốt nhất của mình để mở rộng thị trường thép ra nước ngoài.
 

S355K2G3

DIN EN 10025-2 Số: 1.0595

So sánh các loại thép

EN10025: 1990

FE 510 DD1

DIN17100

-

NFA 35-501

E36-4

BS1449

50DD

UNI7070

-

Thép tấm S355K2G3 Phân tích hóa học -% theo khối lượng *

Nguyên tố hóa học

C ≤ 16mm

tối đa

C> 16mm

tối đa

Si
tối đa

Mn

tối đa

P
cực đại.

S
tối đa.

%, theo khối lượng

0,20

0,20

0,55

1,60

0,035

0,035





 

 

Thép tấm S355K2G3 Tính chất cơ học

độ dày

Sức mạnh năng suất ReH [N / mm2]

transv.min.

Độ bền kéo Rm [N / mm2] transv.

Độ giãn dài gãy [%] transv. tối thiểu

Tác động Notch

Năng lượng1) Ch Mẫu thử nghiệm không đầy đủ. tối thiểu [J]

t ≤ 16mm

t> 16mm

355

345

 

 

-20 độ

40J

   t <3mm

   t ≥ 3mm

 

510-680

490-630

 

Lên đến 1.5mm

1,51-2,00mm

2,01-2,50mm

2,51-2,99mm

 ≥ 3mm

 

 

13

14

15

16

20

 

Đăng ký nhận báo giá sắt thép