0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH
Xem thêmTHÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ
Xem thêmMua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt
Xem thêmThép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn
Xem thêmThép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao
Xem thêmThép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu
Xem thêmĐịa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt
Xem thêmTHÉP TẤM SM490A DÀY 55MM/55LY
THÉP TẤM SM490A DÀY 55MM/55LY
.jpg)
Thép kết cấu hàn SM490A, thép tấm SM490A dày 55mm, thép tấm SM490A theo tiêu chuẩn thép JIS G3106. Đối với độ dày tấm thép bằng hoặc dưới 16mm, cường độ chảy tối thiểu cho thép tấm SM490A phải trên 325Mpa, đối với độ dày từ 16mm đến 40mm, cường độ chảy tối thiểu phải là 315 Mpa và đối với độ dày trên 40mm, điểm chảy tối thiểu của thép SM490A phải là 295 Mpa. Vì độ bền kéo của tấm thép SM490A phải nằm trong khoảng 490-610 Mpa đối với độ dày bằng và dưới 100mm , và 400-610 Mpa cho độ dày trên 100mm.
Đặc tính kỹ thuật cho tấm thép SM490A:
| Độ dày (mm) | |||||||
| SM490A | ≤ 16 | > 16 ≤ 40 | > 40 ≤ 75 | > 75 ≤ 100 | > 100 ≤ 160 | > 160 | |
| Sức mạnh năng suất (≥Mpa) | 325 | 315 | 295 | 295 | 285 | 275 | |
| ≤ 100 | > 100 | ||||||
| Độ bền kéo (Mpa) | 490-610 | 400-610 | |||||
► Thành phần hóa học cho thép tấm SM490A (Phân tích Ladle Max%)
| Thành phần nguyên tố hóa học chính của thép tấm SM490A | |||||
| Độ dày (mm) | C | Si | Mn | P | S |
| T≤50 | 0,20 | 0,55 | 1,60 | 0,035 | 0,035 |
| 50 |
0,22 | ||||
Ứng dụng: được sử dụng cho cầu, tàu, đầu kéo toa xe, bể chứa xăng dầu, bình chứa và các công tác thi công khác có khả năng chịu hàn tốt...
Ngoài thép tấm SM490A Thép Kiên Long còn cung cấp một số loại thép tấm khác như: Thép tấm A36, Thép tấm AH36, Thép tấm A515, Thép tấm A516, Thép tấm Q345-B, Thép tấm Q345-D, Thép tấm SM400, Thép tấm S355JO, Thép tấm SM570, Thép tấm SS400, Thép tấm 65mn, Thép tấm s355,…
Liên hệ ngay để nhận được báo giá mới nhất hôm nay