Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

Thép Tấm 65Mn/ Thép Hợp Kim Mangan 65Mn Cường Độ Cao

Xem thêm

THÉP TẤM HARDOX CẮT LAZE THEO QUY CÁCH

Xem thêm

THÉP TẤM HARDOX450 HARDOX500 CẮT BÁN LẺ

Xem thêm

Mua thép tấm a516 giá ưu đãi, đảm bảo chất lượng tốt

Xem thêm

Thép tấm chịu mài mòn 65Mn - cường độ thép 65Mn

Xem thêm

Thép tấm 42CrMo4 chống ăn mòn, có độ bền cao

Xem thêm

Thép tấm SCM440 - Thép nhập khẩu chất lượng hàng đầu

Xem thêm

Địa chỉ cung cấp thép tấm S50C giá ưu đãi, chất lượng tốt

Xem thêm

THÉP TẤM SS400, THÉP TẤM SM400, THÉP TẤM SM490, THÉP TẤM SM520, THÉP TẤM SM570

Thép Kiên Long chuyên phân phối THÉP TẤM SS400 THEO TIÊU CHUẨN JIS G3101, THÉP TẤM SM400, SM490,SM520, SM570 THEO TIÊU CHUẨN JIS G3106 có xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ucraina, Nhật, Đức,…tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN,…
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

Thép Kiên Long chuyên phân phối THÉP TẤM SS400 THEO TIÊU CHUẨN JIS G3101 có xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ucraina, Nhật, Đức,…tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN,…

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA THÉP TẤM TIÊU CHUẨN JIS G3101

THÉP TẤM SS400 là thép tấm cán nóng, thép tấm kết cấu chung phổ biến nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

THÉP TẤM SS400 là thép cacbon và thép hợp kim thấp. Mỗi nước có sản phẩm tương đương nhưng yêu cầu theo sức căng bề mặt (độ giãn chảy) nhỏ nhất là 400Mpa và tuân thủ theo thành phần hóa học.

Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,Malaysia…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN, GB, EN…

Quy cách:

Độ dày: 2mm – 400mm

Chiều dài: 6000mm – 12000mm

Chiều rộng: 1500mm – 2000mm – 2500mm

Đặc điểm của THÉP TẤM SS400 TIÊU CHUẨN JIS G3101

THÉP TẤM SS400 có độ bền và độ dẻo hợp lý, độ dẻo tốt, tính hàn và tính chất chế biến.

THÉP TẤM SS400  là thép tấm dày có phạm vi rộng từ thép tấm đến thép siêu nặng.

Phân tích nhiệt được sử dụng để xác định thành phần hóa học cần thiết cho cacbon, mangan, phốt pho, lưu huỳnh, silicon và đồng.

Độ bền kéo, độ bền hạt và độ dãn dài phải được đánh giá bằng thử nghiệm căng thẳng và phải phù hợp với các tính chất kéo theo yêu cầu, THÉP TẤM SS400 là thép tiêu chuẩn của Nhật Bản có vật liệu là 1.0037.

Ứng dụng của thép tấm SS400 – JIS G3101

Thép tấm SS400 được sử dụng trong mục đích kết cấu chung, xây dựng thông thường như xây nhà xưởng, cầu đường, tàu thuyền, đường ray, xe tải, xây dựng các thùng chứa nước biển có nhiệt độ thấp và những mục đích xây dựng khác.

Thành phần hoá học THÉP TẤM SS400 TIÊU CHUẨN JIS G3101:

Cấp

Thành phần hóa học,% theo trọng lượng

C. tối đa

Si. tối đa

Mangan

P. tối đa

S. max

SS400

0,050

0,050

 

                                            
Tính chất cơ học THÉP TẤM  SS400 TIÊU CHUẨN G3101

Cấp

Yield Strength min.

Sức căng

Độ giãn dài min.

Impact Resistance min [J]

(Mpa)

MPa

%

Độ dày <16 mm

Độ dày ≥16mm

 

Độ dày <5mm

Độ dày 5-16mm

Độ dày ≥16mm

SS400

245

235

400-510

21

17

21

Mác thép thương đương:

SS400 JIS G3101

Comparision of steel grades

BS 4360

40(A)B

CSAG40-21

230 G

IS

IS 226

JIS 3106

SM 400 A

ISO 630

Fe 360 B

ASTM

A 36/A 283 C

 

Thông số kỹ thuật Thép  Tấm SM400

Mác thép

JIS G3106 SM400 SM400A, SM400B, SM400C

Kích thước (mm)

Độ dày:  6 mm -  300mm,
Chiều rộng: 1500 mm -  4050mm
Dài: 3000 – 12000mm

Tiêu chuẩn

JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn

 

 
 Thành phần hóa học

thành phần hóa học SM490 A/B/C

Grade

Các nguyên tố Max (%)

C max

Si

Mn

P

S

Cu (min)

Thép tấm SM400A

0.20-0.22

0.55

1.65

0.035

0.035

-

Thép tấm SM400B
 

0.18 – 0.20

0.55

1.65

0.035

0.035

 

Thép tấm SM400C

0.18

0.55

1.65

0.035

0.035

 



Tính chất cơ lý
 

 

Giới hạn chảy

N/mm2 (min)

Độ bền kéo

N/mm2

Độ dãn dài 

Độ dày mm

Độ dày mm

Độ dày mm

% min

t16

1640

t100

Thép tấm SM400A

325

315

490-610

t5

22

t16

17

Thép tấm SM400B

t50

21

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tấm kết cấu hàn SM490 được sản xuất theo tiêu chuân JIS G3106. sức cong tối thiếu của thép tấm SM490 sẽ đạt trên 325Mpa và độ bền kéo tối thiếu 490Mpa, độ dày 5-200mm sức cong tối thiểu 315Mpa. Độ dày trên 40mm thì sức cong tối thiếu 295Mpa.
Sức bền kéo ( sức căng, độ bền kéo) đạt từ 490-610Mpa.

THÉP TẤM SM490

Mác thép

JIS G3106 SM490

Kích thước (mm)

Độ dày:  6 mm –  300mm,
Chiều rộng: 1500 mm –  4050mm
Dài: 3000 – 12000mm

Tiêu chuẩn

JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn

 

Ứng dụng: được sử dụng cho cầu, tàu, đầu kéo toa xe, bể chứa xăng dầu, bình chứa và các công tác thi công khác có khả năng chịu hàn tốt...

 Thành phần hóa học

SM490 thành phần hóa học

Grade

 Các nguyên tố Max (%)

C max

Si

Mn

P

S

Cu (min)

Thép tấm SM490A

0.20-0.22

0.55

1.65

0.035

0.035

Thép tấm SM490B

0.18 – 0.20

0.55

1.65

0.035

0.035

 

Thép tấm SM490C

0.18

0.55

1.65

0.035

0.035

 

Công thức tính carbon tương đương: Ceq = C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15%

Tính chất cơ lý

 

Giới hạn chảy
N/mm2 (min)

Độ bền kéo
N/mm2

Độ dãn dài

Độ dày
 mm

Độ dày
mm

Độ dày
 mm

% min

t16

16≦40

t100

Thép tấm SM490A
Thép tấm SM490B
Thép tấm SM490C

325

315

490-610

<5

22

<16

17

<50

21

Mác thép tương đương

Mác thép tương đương SM490

Châu Âu

Bỉ

Đức

Pháp

Italy

Thụy Điển

Ấn Độ

Mỹ

Anh

S355JR

AE 355 B

 

E 36-2

Fe 510 B

SS21,32,01

IS 961

Đăng ký nhận báo giá sắt thép
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP KIÊN LONG

Địa chỉ: 103/6 Đường TTH09, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM
Hotline: 0917868607

SĐT: 02862776812

Email: thepkienlong@gmail.com

Fanpage
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Đăng kí để nhận tin tức mới nhất về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi...