Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC 35CRMO

Thép tròn đặc 35CrMo là một loại thép hợp kim của Trung Quốc cho mục đích kỹ thuật, nó có độ bền cao và độ bền kéo ở nhiệt độ cao, và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp là tốt. Nhiệt độ làm việc lên tới 500 ° C, nhiệt độ thấp có thể là -100 ° C. Thép tròn đặc 35CrMo là một loại thép hợp kim của Trung Quốc cho mục đích kỹ thuật, nó có độ bền cao và độ bền kéo ở nhiệt độ cao, và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp là tốt. Nhiệt độ làm việc lên tới 500 ° C, nhiệt độ thấp có thể là -100 ° C và có cường độ tĩnh cao và độ bền mỏi cao, độ cứng tốt, không có xu hướng quá nóng, biến dạng làm nguội nhỏ và khả năng gia công vừa phải. Tuy nhiên, vật liệu này có loại giòn nóng, và khả năng hàn không tốt. Nó cần được làm nóng đến 150-400 ° C trước khi hàn, và xử lý nhiệt là cần thiết sau khi hàn để loại bỏ căng thẳng. Thường được sử dụng sau khi làm nguội và điều trị ủ...
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC 35CRMO

THÉP TRÒN ĐẶC 35CRMO

Thép tròn đặc 35CrMo là một loại thép hợp kim của Trung Quốc cho mục đích kỹ thuật, nó có độ bền cao và độ bền kéo ở nhiệt độ cao, và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp là tốt. Nhiệt độ làm việc lên tới 500 ° C, nhiệt độ thấp có thể là -100 ° C. Thép tròn đặc 35CrMo là một loại thép hợp kim của Trung Quốc cho mục đích kỹ thuật, nó có độ bền cao và độ bền kéo ở nhiệt độ cao, và độ bền va đập ở nhiệt độ thấp là tốt. Nhiệt độ làm việc lên tới 500 ° C, nhiệt độ thấp có thể là -100 ° C và có cường độ tĩnh cao và độ bền mỏi cao, độ cứng tốt, không có xu hướng quá nóng, biến dạng làm nguội nhỏ và khả năng gia công vừa phải. Tuy nhiên, vật liệu này có loại giòn nóng, và khả năng hàn không tốt. Nó cần được làm nóng đến 150-400 ° C trước khi hàn, và xử lý nhiệt là cần thiết sau khi hàn để loại bỏ căng thẳng. Thường được sử dụng sau khi làm nguội và điều trị ủ...

Ứng dụng của thép hợp kim 35CrMo:
Thép hợp kim 35CrMo có thể được sử dụng để sản xuất các bộ phận chính trong các máy khác nhau chịu được va đập, uốn cong và tải trọng cao, chẳng hạn như bánh răng máy cán, trục khuỷu, thanh nối, ốc vít, trục động cơ ô tô, trục, bộ phận truyền động cơ, trục động cơ lớn, bu lông đối với nồi hơi có nhiệt độ hoạt động dưới 400 ° C, đai ốc dưới 510 ° C, ống dẫn có vách dày liền mạch áp suất cao cho máy móc hóa học (450-500 ° C, môi trường không bị ăn mòn).
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Thép tròn đặc 34CrMo

0.3 -0.37

≤0.4

0.6 - 0.9

≤0.035

≤ 0.035

0.9 - 1.2

0.15- 0.3

Thép tròn đặc 35CrMo4

0.32 - 0.40

0.17 - 0.37

0.40 - 0.70

≤ 0.030

≤ 0.030

0.80 - 1.10

0.15 - 0.25

Thép tròn đặc SCM435

0.33 – 0.38

0.15 -0.35

0.60-0.90

0.030

0.030

0.90-1.20

0.15 - 0.25

Thép tròn đặc 4135,
4137

0.33 - 0.38  

0.15 - 0.35

0.70 - 0.90

0.040

0.030

0.80 - 1.1

0.15 - 0.25


TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo

Mác thép

Giới hạn chảy

Độ bền kéo

Dãn dài

Giảm diện tích

Hấp thụ năng lượng va đập

Độ cứng HB

35CrMo

≥ 835 MPa

≥ 980 MPa

≥12%

≥45%

≥ 63 J

≤ 229

Nhiệt luyện thép tròn đặc 35CrMo

Nhiệt độ tôi thép: 850 °C (Dầu)

Nhiệt độ ram thép: 600 °C (Dầu- Nước)

MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo
 

Trung Quốc

Mỹ

Đức

Nhật

Pháp

Standard

Grade

Standard

Grade

Standard

Grade

Standard

Grade

Standard

Grade

GB/T 3077

35CrMo

ASTM A29/A29M

4135,
4137

DIN EN 10083-3

34CrMo4

JISG 4105

SCM435

NF EN 10083-3

34CrMo4

Thép tròn đặc 34CrMo,
Thép tròn đặc 35CrMo4,
Thép tròn đặc SCM435,
Thép tròn đặc 4135,
Thép tròn đặc 4137,
BẢNG QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC 35CrMo

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

kg/m

kg/cây

1

Thép Tròn Đặc Ø16

Ø

16

x

6000

mm

Cây

1.58

9.5

2

Thép Tròn Đặc Ø18

Ø

18

x

6000

mm

Cây

2.00

12.0

3

Thép Tròn Đặc Ø20

Ø

20

x

6000

mm

Cây

2.47

14.8

4

Thép Tròn Đặc Ø22

Ø

22

x

6000

mm

Cây

2.98

17.9

5

Thép Tròn Đặc Ø24

Ø

24

x

6000

mm

Cây

3.55

21.3

6

Thép Tròn Đặc Ø25

Ø

25

x

6000

mm

Cây

3.85

23.1

7

Thép Tròn Đặc Ø26

Ø

26

x

6000

mm

Cây

4.17

25.0

8

Thép Tròn Đặc Ø27

Ø

27

x

6000

mm

Cây

4.49

27.0

9

Thép Tròn Đặc Ø28

Ø

28

x

6000

mm

Cây

4.83

29.0

10

Thép Tròn Đặc Ø30

Ø

30

x

6000

mm

Cây

5.55

33.3

11

Thép Tròn Đặc Ø32

Ø

32

x

6000

mm

Cây

6.31

37.9

12

Thép Tròn Đặc Ø35

Ø

35

x

6000

mm

Cây

7.55

45.3

13

Thép Tròn Đặc Ø36

Ø

36

x

6000

mm

Cây

7.99

47.9

14

Thép Tròn Đặc Ø38

Ø

38

x

6000

mm

Cây

8.90

53.4

15

Thép Tròn Đặc Ø40

Ø

40

x

6000

mm

Cây

9.86

59.2

16

Thép Tròn Đặc Ø42

Ø

42

x

6000

mm

Cây

10.88

65.3

17

Thép Tròn Đặc Ø45

Ø

45

x

6000

mm

Cây

12.48

74.9

18

Thép Tròn Đặc Ø46

Ø

46

x

6000

mm

Cây

13.05

78.3

19

Thép Tròn Đặc Ø48

Ø

48

x

6000

mm

Cây

14.21

85.2

20

Thép Tròn Đặc Ø50

Ø

50

x

6000

mm

Cây

15.41

92.5

21

Thép Tròn Đặc Ø55

Ø

55

x

6000

mm

Cây

18.65

111.9

22

Thép Tròn Đặc Ø60

Ø

60

x

6000

mm

Cây

22.20

133.2

23

Thép Tròn Đặc Ø65

Ø

65

x

6000

mm

Cây

26.05

156.3

24

Thép Tròn Đặc Ø70

Ø

70

x

6000

mm

Cây

30.21

181.3

25

Thép Tròn Đặc Ø75

Ø

75

x

6000

mm

Cây

34.68

208.1

26

Thép Tròn Đặc Ø80

Ø

80

Đăng ký nhận báo giá sắt thép
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP KIÊN LONG

Địa chỉ: 103/6 Đường TTH09, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM
Hotline: 0917868607

SĐT: 02862776812

Email: thepkienlong@gmail.com

Fanpage
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Đăng kí để nhận tin tức mới nhất về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi...