Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 350/ THÉP TRÒN SCM435 D350

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 340/ THÉP TRÒN SCM435 D340

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 330/ THÉP TRÒN SCM435 D330

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 320/ THÉP TRÒN SCM435 D320

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 310/ THÉP TRÒN SCM435 D310

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 300/ THÉP TRÒN SCM435 D300

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 290/ THÉP TRÒN SCM435 D290

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 280/ THÉP TRÒN SCM435 D280

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 185 (C45)/ THÉP THANH TRÒN D185 S45C

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 185 C45 THÉP THANH TRÒN D185 S45C,, là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim, cũng gọi là thép carbon cơ khí chế tạo thông thường.
Thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Thép S45C thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…

Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 185 (C45)/ THÉP THANH TRÒN D185 S45C

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 185 C45 THÉP THANH TRÒN D185 S45C,, là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim, cũng gọi là thép carbon cơ khí chế tạo thông thường.
Thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Thép S45C thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…

Ứng dụng:
Thép tròn đặc S45C  được sử dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp sử dụng đòi hỏi nhiều sức bền kéo và chịu mài mòn, chống oxi hóa  hơn so với thép nhẹ carbon thấp, sử dụng cho các trục, bu lông, trục khuỷu, thanh xoắn, bánh răng ánh sáng, thanh điều hướng, trục chuyển động, ốc vít, rèn, lốp bánh xe, trục, liềm, rìu, dao, búa, máy khoan gỗ

Mác thép tương đương

Quốc gia

Mỹ

Anh

Nhật

Úc

Tiêu chuẩn

ASTM A29

EN 10083-2

JIS G4051

AS 1442

Mác thép

1045

C45/1.1191

S45C

1045

 
Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn

Mác thép

C

Mn

P

S

Si

Ni

Cr

ASTM A29

1045

0.43-0.50

0.60-0.90

0.04

0.050

 -

 -

 -

EN 10083-2

C45/1.1191

0.42-0.50

0.50-0.90

0.03

0.035

0.04

0.4

0.4

JIS G4051

S45C

0.42-0.48

0.60-0.90

0.03

0.035

0.15-0.35

 -

 -

 
Tính chất cơ lý

Tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện

 OD  (mm)

Độ dày t (mm)

0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2)

Độ bền kéo
(N/mm2)

Độ dãn dài
A5 (%)

Giảm diện tích
 Z (%)

<16

<8

min. 490

700-850

min. 14

min. 35

<17-40

<8<=20

min. 430

650-800

min. 16

min. 40

<41-100

<20<=60

min. 370

630-780

min. 17

min. 45

Tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt

OD  (mm)

Độ dày t (mm)

0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2)

Độ bền kéo (N/mm2)

Độ giãn dài A5(%)

 

<16

<16

min. 390

min. 620

min. 14

 

<17-100

<16<=100

min. 305

min. 305

min. 16

 

<101-250

<100<250

min. 275

min. 560

min. 16

 

Rèn thép tròn đặc S45C
Nhiệt độ rèn thép : 850-1200oC.
Quá trình nhiệt luyện

Rèn hoặc cuốn nóng:

1100 – 850°C

Tiêu chuẩn hóa:

 840 – 880°C/nhiệt thường

Ủ mềm:

 680 – 710°C/lò luyện

Làm cứng:

 820 – 860°C/nước, dầu

Ủ:

 550 – 660°C/không khí

 

Đăng ký nhận báo giá sắt thép