0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 350 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D350 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 340 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D340 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 330 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D330 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 320 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D320 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 310 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D310 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 300 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D300 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 290 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D290 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 285 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D285 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 25 (C45)/ THÉP THANH TRÒN D25 S45C
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 25 C45/ THÉP THANH TRÒN D25 S45C, là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim, cũng gọi là thép carbon cơ khí chế tạo thông thường.
Thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Thép S45C thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 25 (C45)/ THÉP THANH TRÒN D25 S45C
.jpg)
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 25 C45/ THÉP THANH TRÒN D25 S45C, là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim, cũng gọi là thép carbon cơ khí chế tạo thông thường.
Thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Thép S45C thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…
Ứng dụng:
Thép tròn đặc S45C được sử dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp sử dụng đòi hỏi nhiều sức bền kéo và chịu mài mòn, chống oxi hóa hơn so với thép nhẹ carbon thấp, sử dụng cho các trục, bu lông, trục khuỷu, thanh xoắn, bánh răng ánh sáng, thanh điều hướng, trục chuyển động, ốc vít, rèn, lốp bánh xe, trục, liềm, rìu, dao, búa, máy khoan gỗ
Mác thép tương đương
|
Quốc gia |
Mỹ |
Anh |
Nhật |
Úc |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A29 |
EN 10083-2 |
JIS G4051 |
AS 1442 |
|
Mác thép |
1045 |
C45/1.1191 |
S45C |
1045 |
Thành phần hóa học
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Ni |
Cr |
|
ASTM A29 |
1045 |
0.43-0.50 |
0.60-0.90 |
0.04 |
0.050 |
- |
- |
- |
|
EN 10083-2 |
C45/1.1191 |
0.42-0.50 |
0.50-0.90 |
0.03 |
0.035 |
0.04 |
0.4 |
0.4 |
|
JIS G4051 |
S45C |
0.42-0.48 |
0.60-0.90 |
0.03 |
0.035 |
0.15-0.35 |
- |
- |
Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện
|
OD (mm) |
Độ dày t (mm) |
0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) |
Độ bền kéo |
Độ dãn dài |
Giảm diện tích |
|
<16 |
<8 |
min. 490 |
700-850 |
min. 14 |
min. 35 |
|
<17-40 |
<8<=20 |
min. 430 |
650-800 |
min. 16 |
min. 40 |
|
<41-100 |
<20<=60 |
min. 370 |
630-780 |
min. 17 |
min. 45 |
Tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt
|
OD (mm) |
Độ dày t (mm) |
0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) |
Độ bền kéo (N/mm2) |
Độ giãn dài A5(%) |
|
|
<16 |
<16 |
min. 390 |
min. 620 |
min. 14 |
|
|
<17-100 |
<16<=100 |
min. 305 |
min. 305 |
min. 16 |
|
|
<101-250 |
<100<250 |
min. 275 |
min. 560 |
min. 16 |
|
Rèn thép tròn đặc S45C
Nhiệt độ rèn thép : 850-1200oC.
Quá trình nhiệt luyện
|
Rèn hoặc cuốn nóng: |
1100 – 850°C |
|
Tiêu chuẩn hóa: |
840 – 880°C/nhiệt thường |
|
Ủ mềm: |
680 – 710°C/lò luyện |
|
Làm cứng: |
820 – 860°C/nước, dầu |
|
Ủ: |
550 – 660°C/không khí |