0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 420 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D420 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 410 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D410 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 400 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D400 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 390 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D390 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 380 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D380 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 370 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D370 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 360 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D360 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 350 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D350 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC S45C PHI 290/ PHI 300/ PHI 320/ PHI 340/ PHI 350/ PHI 365
THÉP TRÒN ĐẶC S45C PHI 290/ PHI 300/ PHI 320/ PHI 340/ PHI 350/ PHI 365
.jpg)
Thép tròn đặc S45C là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim, cũng gọi là thép carbon cơ khí chế tạo thông thường.
Thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Thép S45C thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…
Mác thép tương đương
|
Quốc gia |
Mỹ |
Anh |
Nhật |
Úc |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A29 |
EN 10083-2 |
JIS G4051 |
AS 1442 |
|
Mác thép |
1045 |
C45/1.1191 |
S45C |
1045 |
- Thành phần hóa học
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Ni |
Cr |
|
ASTM A29 |
1045 |
0.43-0.50 |
0.60-0.90 |
0.04 |
0.050 |
- |
- |
- |
|
EN 10083-2 |
C45/1.1191 |
0.42-0.50 |
0.50-0.90 |
0.03 |
0.035 |
0.04 |
0.4 |
0.4 |
|
JIS G4051 |
S45C |
0.42-0.48 |
0.60-0.90 |
0.03 |
0.035 |
0.15-0.35 |
- |
- |
- Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện
|
OD (mm) |
Độ dày t (mm) |
0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) |
Độ bền kéo |
Độ dãn dài |
Giảm diện tích |
|
<16 |
<8 |
min. 490 |
700-850 |
min. 14 |
min. 35 |
|
<17-40 |
<8<=20 |
min. 430 |
650-800 |
min. 16 |
min. 40 |
|
<41-100 |
<20<=60 |
min. 370 |
630-780 |
min. 17 |
min. 45 |
Tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt
|
OD (mm) |
Độ dày t (mm) |
0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) |
Độ bền kéo (N/mm2) |
Độ giãn dài A5(%) |
|
|
<16 |
<16 |
min. 390 |
min. 620 |
min. 14 |
|
|
<17-100 |
<16<=100 |
min. 305 |
min. 305 |
min. 16 |
|
|
<101-250 |
<100<250 |
min. 275 |
min. 560 |
min. 16 |
- Rèn thép tròn đặc S45C
Nhiệt độ rèn thép : 850-1200oC.
- Quá trình nhiệt luyện
|
Rèn hoặc cuốn nóng: |
1100 – 850°C |
|
Tiêu chuẩn hóa: |
840 – 880°C/nhiệt thường |
|
Ủ mềm: |
680 – 710°C/lò luyện |
|
Làm cứng: |
820 – 860°C/nước, dầu |
|
Ủ: |
550 – 660°C/không khí |
- Ứng dụng
Thép tròn đặc S45C được sử dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp sử dụng đòi hỏi nhiều sức bền kéo và chịu mài mòn, chống oxi hóa hơn so với thép nhẹ carbon thấp, sử dụng cho các trục, bu lông, trục khuỷu, thanh xoắn, bánh răng ánh sáng, thanh điều hướng, trục chuyển động, ốc vít, rèn, lốp bánh xe, trục, liềm, rìu, dao, búa, máy khoan gỗ,
Bảng quy cách thép tròn đặc S45C:
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
| ||||||