0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 670/ THÉP TRÒN SCM435 D670
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 650/ THÉP TRÒN SCM435 D650
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 600/ THÉP TRÒN SCM435 D600
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 590/ THÉP TRÒN SCM435 D590
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 580/ THÉP TRÒN SCM435 D580
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 570/ THÉP TRÒN SCM435 D570
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 560/ THÉP TRÒN SCM435 D560
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 550/ THÉP TRÒN SCM435 D550
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC S45C PHI 34/ LÁP ĐẶC C45 PHI 34
THÉP TRÒN ĐẶC S45C PHI 34/ LÁP ĐẶC C45 PHI 34

THÉP TRÒN ĐẶC S45C PHI 34/ LÁP ĐẶC C45 PHI 34
Thép tròn đặc S45C phi 34 là thép có hàm lượng carbon trung bình không hợp kim, cũng gọi là thép carbon cơ khí chế tạo thông thường.
Thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. Thép S45C thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…
Mác thép tương đương
|
Quốc gia |
Mỹ |
Anh |
Nhật |
Úc |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A29 |
EN 10083-2 |
JIS G4051 |
AS 1442 |
|
Mác thép |
1045 |
C45/1.1191 |
S45C |
1045 |
- Thành phần hóa học
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Ni |
Cr |
|
ASTM A29 |
1045 |
0.43-0.50 |
0.60-0.90 |
0.04 |
0.050 |
- |
- |
- |
|
EN 10083-2 |
C45/1.1191 |
0.42-0.50 |
0.50-0.90 |
0.03 |
0.035 |
0.04 |
0.4 |
0.4 |
|
JIS G4051 |
S45C |
0.42-0.48 |
0.60-0.90 |
0.03 |
0.035 |
0.15-0.35 |
- |
- |
- Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý trong điều kiện nhiệt luyện
|
OD (mm) |
Độ dày t (mm) |
0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) |
Độ bền kéo |
Độ dãn dài |
Giảm diện tích |
|
<16 |
<8 |
min. 490 |
700-850 |
min. 14 |
min. 35 |
|
<17-40 |
<8<=20 |
min. 430 |
650-800 |
min. 16 |
min. 40 |
|
<41-100 |
<20<=60 |
min. 370 |
630-780 |
min. 17 |
min. 45 |
Tính chất cơ lý trong điều kiện đặc biệt
|
OD (mm) |
Độ dày t (mm) |
0.2 % Giới hạn chảy (N/mm2) |
Độ bền kéo (N/mm2) |
Độ giãn dài A5(%) |
|
|
<16 |
<16 |
min. 390 |
min. 620 |
min. 14 |
|
|
<17-100 |
<16<=100 |
min. 305 |
min. 305 |
min. 16 |
|
|
<101-250 |
<100<250 |
min. 275 |
min. 560 |
min. 16 |
- Rèn thép tròn đặc S45C
Nhiệt độ rèn thép : 850-1200oC.
- Quá trình nhiệt luyện
|
Rèn hoặc cuốn nóng: |
1100 – 850°C |
|
Tiêu chuẩn hóa: |
840 – 880°C/nhiệt thường |
|
Ủ mềm: |
680 – 710°C/lò luyện |
|
Làm cứng: |
820 – 860°C/nước, dầu |
|
Ủ: |
550 – 660°C/không khí |
- Ứng dụng
Thép tròn đặc S45C được sử dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp sử dụng đòi hỏi nhiều sức bền kéo và chịu mài mòn, chống oxi hóa hơn so với thép nhẹ carbon thấp, sử dụng cho các trục, bu lông, trục khuỷu, thanh xoắn, bánh răng ánh sáng, thanh điều hướng, trục chuyển động, ốc vít, rèn, lốp bánh xe, trục, liềm, rìu, dao, búa, máy khoan gỗ