0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC S55C THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG CỦA THÉP S55C
THÉP TRÒN ĐẶC S55C THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG CỦA THÉP S55C

Thép tròn đặc S55C là một loại thép carbon chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và chế tạo máy. Dưới đây là thành phần hóa học của thép S55C và một số ứng dụng phổ biến của nó:
Thành phần hóa học của thép S55C:
Carbon (C): 0.52% - 0.58%
Silic (Si): 0.15% - 0.35%
Mangan (Mn): 0.60% - 0.90%
Phốtpho (P): ≤ 0.040%
Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%
Ứng dụng của thép S55C:
Chế tạo các bộ phận máy: Thép S55C thường được sử dụng để làm các bánh răng, trục, trục cam, vòng bi và các bộ phận máy khác trong ngành cơ khí.
Chế tạo dụng cụ cắt gọt kim loại: Với độ cứng khá cao, thép S55C thích hợp cho việc chế tạo dao cắt, đinh, kéo và các dụng cụ cắt gọt kim loại khác.
Các ứng dụng trong xử lý nhiệt: Thép S55C có khả năng tốt trong việc xử lý nhiệt, nên được sử dụng trong sản xuất các bộ phận chịu va đập, có đòn hộp và các linh kiện có yêu cầu đặc biệt về độ cứng và tính bền.
Chế tạo khuôn mẫu: Thép S55C có khả năng gia công tốt và ổn định, nên được sử dụng để chế tạo các khuôn mẫu trong ngành công nghiệp gia công khuôn mẫu.
Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc có những yêu cầu cụ thể về ứng dụng thép S55C trong ngành nghề cụ thể, hãy cho tôi biết để tôi có thể cung cấp thông tin chi tiết hơn.
Bảng quy cách thép tròn đặc S55C:
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
||
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
||
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
||
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
||
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
||
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
||
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
||
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
||
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
||
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
||
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
||
|
12 |
Thép Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
33.29 |
||
|
13 |
Thép Tròn Đặc phi 32 |
Ø |
32 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
37.88 |
||
|
14 |
Thép Tròn Đặc phi 34 |
Ø |
34 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
42.76 |
||
|
15 |
Thép Tròn Đặc phi 35 |
Ø |
35 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
45.32 |
||
|
16 |
Thép Tròn Đặc phi 36 |
Ø |
36 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
47.94 |
||
|
17 |
Thép Tròn Đặc phi 38 |
Ø |
38 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
53.42 |
||
|
18 |
Thép Tròn Đặc phi 40 |
| ||||||||