Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 420 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D420 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 410 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D410 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 400 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D400 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 390 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D390 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 380 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D380 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 370 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D370 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 360 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D360 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 350 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D350 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM415, LÁP TRÒN SCM415, THÉP TRÒN TIÊU CHUẨN JIS G4105
Thép tròn SCM415 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM415 của khả năng chịu nhiệt tới 500 – 5500C.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết
THÉP TRÒN SCM415
.jpg)
- Tiêu chuẩn mác thép: JIS G4105 SCM415.
- Xuất xứ: Thép tròn đặc scm415 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc....
- Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
- Kích thước: Đường kính thép tròn scm415 từ phi 12 đến phi 700. Chiều dài 3400mm đến 6000mm, hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.
TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4053 SCM415:
|
JIS G4105 |
DIN |
GB |
|
SCM415 |
15CrMo5 |
15CrMo |
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT THÉP SCM415:
- Thép tròn SCM415 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM415 của khả năng chịu nhiệt tới 500 – 5500C.
- Thép Tròn đặc SCM415là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.
ỨNG DỤNG CỦA THÉP TRÒN ĐẶC SCM415;
- Thép Tròn đặc SCM415 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác.
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn.
- Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...
- THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TRÒN ĐẶC SCM415:
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Ni |
Cr |
Mo |
|
JIS G4105 |
SCM415 |
0.13 - 0.18 |
0.60-0.90 |
≦0.030 |
≦0.030 |
0.15 -0.35 |
≦0.25 |
0.90-1.20 |
0.15-0.25 |
Tính chất cơ lý Thép tròn đặc SCM415
|
Độ bền kéo |
650 -880 MPa |
|
Giới hạn chảy |
350 -550 Mpa |
|
Độ dãn dài |
8- 25% |
|
Độ mỏi của thép |
275 Mpa |
|
Giãn nở vì nhiệt |
10 e-6/K |
|
Dẫn nhiệt |
25 W.m.K |
|
Nhiệt độ chảy |
1450 -15100C |
|
Điện trở |
0.55 Ohm.mm2/m |
|
Độ cứng |
179 HB |
|
Độ cứng |
24-35 HRc |
|
Giảm diện tích |
≥ 60Psi |
|
Va đập |
≥94 Akv (J) |