0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 180/ THÉP TRÒN SCM435 D180
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 175/ THÉP TRÒN SCM435 D175
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 170/ THÉP TRÒN SCM435 D170
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 165/ THÉP TRÒN SCM435 D165
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 160/ THÉP TRÒN SCM435 D160
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 155/ THÉP TRÒN SCM435 D155
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 150/ THÉP TRÒN SCM435 D150
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 145/ THÉP TRÒN SCM435 D145
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 350/ PHI 360/ PHI 370/ PHI 380/ PHI 390/ PHI 400
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 350/ PHI 360/ PHI 370/ PHI 380/ PHI 390/ PHI 400
.jpg)
Thép SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu được sự ăn mòn do oxi hóa. Khả năng chịu nhiệt độ tốt, độ bền kéo của thép cũng tương đối tốt, chịu được sự bền trong môi trường mặn không bị oxi hóa và trong môi trường có nhiệt độ thay đổi liên tục.
Thép tròn đặc SCM420 là một trong số những loại thép hợp kim Cr – Mo. Thép SCM420 có khả năng kháng nhiệt cao và được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. Thép tròn SCM420 có khả năng chịu nhiệt tới 500 – 550⁰C.
Tiêu chuẩn mác thép: JIS G4105 SCM420.
Xuất xứ: Thép tròn đặc scm420 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc….
Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Ứng dụng:
Thép Tròn đặc SCM420 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác.
Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.
Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …
Kích thước: Đường kính thép tròn SCM420 từ phi 6 đến phi 700. Chiều dài 3000mm đến 6000mm, hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Thành phần hóa học:
|
Tiêu Chuẩn mác thép |
C |
Si |
Mn |
Cr |
Ni |
Cu |
P |
S |
Mo |
|
JIS G4105 SCM420 |
0,17-0,24 |
0,15-0,37 |
0,40-0,70 |
0,80-1,10 |
0,03 |
0,03 |
0,035 |
0,035 |
0,15-0,30 |
Tính chất cơ lý:
|
Tiêu Chuẩn mác thép |
Giới hạn chảy |
Độ bền kéo |
Độ giãn dài |
Độ thắt |
Tác động hấp |
Độ cứng |
|
JIS G4105 SCM420 |
685 |
932 |
14 |
40 |
≥ 59 |
262-352 |