0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 270 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D270 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 260 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D260 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 255 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D255 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 250 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D250 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 245 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D245 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 240 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D240 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 235 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D235 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 230 (C50)/ THÉP THANH TRÒN D230 S50C
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 TIÊU CHUẨN VÀ ỨNG DỤNG TRONG SẢN XUẤT
Thép tròn đặc SCM 420 là một trong những mác thép hợp kim phổ biến, được sử dụng trong chế tạo, kiến trúc Thép tròn SCM420 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105 năm 1979 của Nhật. Thép được sử dụng với mục đích cần độ bền kéo cáo, các thành phần ốc vít, bộ phân gia cường lực, cần trục, thanh truyền, không ăn mòi bởi môi trường nhiệt độ dưới 250 độ C, làm việc trong môi trường hỗn hợp hydro - nito.
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

Thép tròn đặc SCM 420 là một trong những mác thép hợp kim phổ biến, được sử dụng trong chế tạo, kiến trúc
Thép tròn SCM420 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105 năm 1979 của Nhật. Thép được sử dụng với mục đích cần độ bền kéo cáo, các thành phần ốc vít, bộ phân gia cường lực, cần trục, thanh truyền, không ăn mòi bởi môi trường nhiệt độ dưới 250 độ C, làm việc trong môi trường hỗn hợp hydro - nito.
Đặc trưng nổi bật của thép được tăng cường khi qua quá trình tăng cường lực, ít vỡ nứt. Tính hàn của thép tốt nên khả năng chế tạo máy, khả năng cắt cao. Khuynh hướng đứt, gãy trong môi trường lạnh rất nhỏ, tính đàn hồi tốt.
Mác thép tương đương
|
XUất xứ |
Mỹ |
Châu Âu |
Nhật Bản |
Trung Quốc |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A29 |
DIN & BS EN 10084 |
JIS G4105 |
|
|
Mác thép |
4118 |
18CrMo4/1.7243 |
SCM420 |
20XM |
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Mo |
|
ASTM A29 |
4118 |
0.18-0.23 |
0.70-0.90 |
0.35 |
0.35 |
0.15-0.35 |
0.4-0.6 |
0.08-0.15 |
|
EN 10084 |
18CrMo4/1.7243 |
0.15-0.21 |
0.60-0.90 |
0.025 |
0.035 |
0.4 |
0.9-1.2 |
0.15-0.25 |
|
|
SCM415 |
0.13 - 0.18 |
0.60-0.85 |
0.03 |
0.03 |
0.15-0.35 |
0.9-1.2 |
0.15-0.30 |
|
JIS G4105 |
SCM420 |
0.18-0.23 |
||||||
|
SCM430 |
0.28 - 0.33 |
|||||||
|
SCM435 |
0.33 - 0.38 |
|||||||
|
SCM440 |
0.38 - 0.43 |
|||||||
|
SCM445 |
0.43 - 0.48 |
|||||||
|
SCM822 |
0.20 - 0.25 |
|
Tính chất cơ lý |
|
|
Độ bền kéo |
517 MPa |
|
Điểm đứt gãy |
365 MPa |
|
Mô đum đàn hồi khối |
140 GPa |
|
Mô đum chống cắt, hệ số chuyển dịch |
80.0 GPa |
|
Mô đum đàn hồi |
190-210 GPa |
|
Tỷ lệ độ |
0.27-0.30 |
|
Tỷ lệ dãn dài tới điểm đứt gãy (in 50 mm) |
33.00% |
|
Giảm diện tích |
63.70% |
|
Độ cứng Brinell |
137 |
|
Độc cứng Knoop |
156 |
|
Độ cứng Rockwell B |
75 |
|
Độ cứng Vickers |
143 |
|
Khả năng chế tạo |
60 |
Bảng quy cách thép tròn đặc SCR440:
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
|
12 |
Thép Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
33.29 |
|
13 |
Thép Tròn Đặc phi 32 |
Ø |
32 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
37.88 |
|
| ||||||||