0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 420 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D420 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 410 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D410 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 400 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D400 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 390 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D390 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 380 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D380 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 370 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D370 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 360 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D360 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 350 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D350 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM440, LÁP TRÒN PHI 360 SCM440
THÉP TRÒN ĐẶC SCM440, LÁP TRÒN PHI 360 SCM440 là loại thép được sử dụng đặc biệt trong ốc vít cường lực cao, có nhiều lợi thế như các thành phần ổn định, các yếu tố độc tố thấp, hàm lượng thép tinh khiết cao, ít bị oxi hóa, tỷ lệ nứt gãy bề mặt thấp, cũng như dễ dàng trong xử lý nhiệt, tỷ lệ vỡ thấp trong xử lý nhiệt lạnh, tính chất ổn định trong điều trị nhiệt nóng, thậm chí độ cứng còn được ứng dụng rộng rãi trong động cơ, khuôn mẫu dập, bánh răng, các bộ phận của xe.
.jpg)
Đặc trưng của thép tròn đặc SCM440:
Khả năng cứng tuyệt vời thường được dùng cho cho ổ khóa chống cưa .
Chịu được nóng giòn tốt
Xử lý nhiệt ở nhiệt độ cao sẽ cho bề mặt bóng, đẹp
Khả năng hàn đạt hiệu quả cao
Dễ dàng việc hấp thu tác động, có thể phục hồi trở lại và có hầu như không gây ra bất kỳ thiệt hại khi va chạm.
Ưu điểm :
Dễ gia công
Dễ hấp thu tác động .
Dễ hàn.
Công dụng (ứng dụng)
Thép Tròn đặc SCM440 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn
Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …
Mác thép tương đương:
|
TAIWAN – CNS |
CHINA – GB |
JAPAN – JIS |
USA – ASTM |
GERMANY – DIN |
|
SCM440 |
42CrMoA |
SCM440 |
4140, 4142 |
42CrMo4, 42CrMoS4 |
Thành phần hóa học:
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Ni |
Cr |
Mo |
|
SCM440 |
0.38 – 0.43 |
0.75 – 1.00 |
0.035 |
0.04 |
0.15 – 0.35 |
0.8 – 1.20 |
0.15 – 0.25 |
Tính chất cơ lý:
|
Sức bền kéo |
655MPa |
95.000Psi |
|
Giới hạn chảy |
415 MPa |
60200 Psi |
|
Modum cắt |
80 GPa |
|
|
Modum đàn hồi |
190 -210 GPa |
|
|
Tỷ lệ độc |
0.27 -0.30 |
|
|
Độ dãn dài tới điểm gãy (50mm) |
25.7% |
25.7% |
|
Độ cứng Brinell |
197 |
|
|
Độ cứng Knoop |
219 |
|
|
Độ cứng Rockwell B (HRB) |
92 |
|
|
Độ cứng Rockwell C (HRC) |
13 |
|
|
Độ cứng Vickers |
207 |
|
|
Khả năng chế tạo máy |
65% |
Bảng quy cách thép tròn đặc scm440:
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
||
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
||
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
||
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
||
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
||
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
||
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
||
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
||
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
||
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
||
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
||
|
12 |
Thép Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000< Đăng ký nhận báo giá sắt thép
| |||||