0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM440 VÀ ỨNG DỤNG CỦA THÉP SCM440
THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 VÀ ỨNG DỤNG CỦA THÉP SCM440

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 VÀ ỨNG DỤNG CỦA THÉP SCM440
Thép SCM440, còn được gọi là thép hợp kim chịu mài mòn, là một loại thép hợp kim carbon có độ cứng cao và khả năng chịu mài mòn tốt. Đây là một loại thép phổ biến được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Độ cứng của thép SCM440 nằm trong khoảng 40-45 HRC (Rockwell C), tức là nó có độ cứng khá cao. Điều này làm cho nó phù hợp cho việc chịu mài mòn và chịu lực tác động cao trong các ứng dụng cần tính chất chống va đập và chịu lực tác động. Độ cứng cao cũng giúp gia công và xử lý nhiệt thép SCM440 trở nên khó khăn hơn so với các loại thép thông thường.
Thành phần hóa học của thép SCM440 có thể được phân tỷ lệ như sau:
Carbon (C): 0.38-0.43%
Silicon (Si): 0.15-0.35%
Manganese (Mn): 0.60-0.85%
Phosphorus (P): ≤0.030%
Sulfur (S): ≤0.030%
Chromium (Cr): 0.90-1.20%
Molybdenum (Mo): 0.15-0.30%
Chromium và molybdenum là hai hợp chất quan trọng trong thép SCM440, giúp tăng cường độ cứng, khả năng chịu mài mòn và độ bền của thép. Nhờ có thành phần hợp kim và quá trình xử lý nhiệt phù hợp, thép SCM440 thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc, trục, trục vít, bánh răng, dầm, thanh dẹp, và các bộ phận chịu lực cao khác trong ngành công nghiệp chế tạo máy.
Bảng quy cách thép tròn đặc scm440:
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
||
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
||
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
||
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
||
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
||
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
||
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
||
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
||
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
||
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
||
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
||
|
12 |
Thép Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
33.29 |
||
|
13 |
Thép Tròn Đặc phi 32 |
Ø |
32 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
37.88 |
||
|
14 |
Thép Tròn Đặc phi 34 |
Ø |
34 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
42.76 |
||
|
15 |
Thép Tròn Đặc phi 35 |
Ø |
35 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
45.32 |
||
|
16 |
Thép Tròn Đặc phi 36 |
Ø |
36 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
47.94 |
||
|
17 |
Thép Tròn Đặc phi 38 |
Ø |
38 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
53.42 |
||
|
18 |
Thép Tròn Đặc phi 40 |
Ø |
40 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
59.19 |
||
|
19 |
Thép Tròn Đặc phi 42 |
Ø |
42 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
65.25 |
||
|
20 |
Thép Tròn Đặc phi 44 |
Ø |
44 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
71.62 |
||
|
21 |
Thép Tròn Đặc phi 45 |
Ø |
45 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
74.91 |
||
|
22 |
Thép Tròn Đặc phi 46 |
Ø |
46 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
78.28 |
||
|
23 |
Thép Tròn Đặc phi 48 |
Ø |
48 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
| ||