Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440 (40x) là thép có thành phần Cr chứa 1,0%, thép có độ chống mài mòn cao, độ dẻo dai tốt được sử dụng rộng rãi là các chi tiết, máy móc. Ứng Dụng THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440: Được sử dụng trong các ứng dụng cho các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo máy, linh kiện ô tô, thiết bị hàng hải, làm trục các loại động cơ, bulong, con lăn, trục rèn, trục bánh răng…
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440

THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440 (40x) là thép có thành phần Cr chứa 1,0%, thép có độ chống mài mòn cao, độ dẻo dai tốt được sử dụng rộng rãi là các chi tiết, máy móc.
Ứng Dụng THÉP TRÒN ĐẶC SCR440 PHI 32/ LÁP TRÒN ĐẶC PHI 32 SCR440: Được sử dụng trong các ứng dụng cho các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo máy, linh kiện ô tô, thiết bị hàng hải, làm trục các loại động cơ, bulong, con lăn, trục rèn, trục bánh răng…
Ưu Điểm: khả năng chịu ăn mòn oxi hóa, chịu tải trọng tốt, độ dẻo dai cao, có tính đàn hồi, không bị biến đổi tính chất cơ lý, thành phần hóa học trong điều kiện nhiệt độ cao.

Bảng thành phần hóa học thép tròn đặc SCR440

Tiêu chuẩn

C%

Mn%

Si%

Cr%

P%

S%

JIS G4104

0.38 - 0.43

0.6 - 0.9

0.15 - 0.35

0.9 - 1.2

≤ 0.030

≤ 0.030

AISI G5140

0.38-0.43

0.7 - 0.9

0.15 - 0.35

0.7 - 0.9

≤ 0.035

≤ 0.040

DIN 1.7035

0.38 - 0.45

0.6 - 0.9

≤ 0.040

0.9 - 1.2

≤ 0.025

 ≤ 0.035

40Cr - 40crA - 40CrE

0.37 - 0.44

0.5 - 0.8

 0.17 - 0.37

0.8 - 1.1

≤ 0.025 - 0.035

≤ 0.015 - 0.035

Cơ Tính Vật Lý:

Bảng tính chất cơ học của thép tròn đặc SCR440

Sức Căng

( MPa )

Sức mạnh năng suất

( MPa )

Độ dãn dài 

( % )

Giảm diện tích

( % )

Độ cứng

( HB )

> 980

> 785

> 9

> 45

≤ 207

Tính Chất vật Lý:

Bảng tính chất vật lý thép tròn đặc SCR440

Giãn nở nhiệt

Dẫn nhiệt

( W/mK )

Nhiệt dung riêng

( J/kg.K )

Nhiệt độ nóng chảy

( ° C )

Tỷ trọng

( Kg/ m3 )

Điện trở suất

( Ω/ m2 )

43 - 93

0.9 - 86

450 - 460

6448 - 8609

7.85

0.50 - 0.60

 

Quy Cách Và Kích Thước của thép tròn đặc SCR440:
 Đường kính: ø 10 - ø 1000 mm
 Chiều dài: 3000 – 6400MM
( Đơn vị tính Milimet kí hiệu mm )
NGOÀI RA CHÚNG TÔI CÒN CẮT LẺ THEO KÍCH THƯỚC QUÝ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU

Đăng ký nhận báo giá sắt thép