0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 68/ THÉP TRÒN SCM435 D658
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 65/ THÉP TRÒN SCM435 D65
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 60/ THÉP TRÒN SCM435 D60
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 58/ THÉP TRÒN SCM435 D58
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 55/ THÉP TRÒN SCM435 D55
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 52/ THÉP TRÒN SCM435 D52
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 50/ THÉP TRÒN SCM435 D50
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 48/ THÉP TRÒN SCM435 D48
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439
THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439
.jpg)
THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439
Thép tròn đặc SNCM439 là một loại hợp kim thép cường độ cao bao gồm crom, molypden và nicken, thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao, đặc biệt là trong các ứng dụng cần tính toán chịu đựng cao.
Ứng dụng chính của SNCM439 bao gồm:
Sản xuất các chi tiết máy móc: Thép SNCM439 được ứng dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt như trục, trục chính, vòng bi, bánh răng,…
Sản xuất đồ dùng gia đình: Thép SNCM439 cũng được sử dụng để sản xuất các đồ dùng gia đình có độ bền cao như dao, kéo, chổi,…
Ngành công nghiệp vận chuyển: Thép SNCM439 được ứng dụng để sản xuất các chi tiết trong ngành công nghiệp vận chuyển như bánh xe, khung cầu, bộ phận treo,…
Thông số kỹ thuật của vòng tròn đặc biệt SNCM439 thường được quy định theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM và EN như sau:
Độ dài: 3m hoặc 6m
Đường kính: Từ 6mm đến 400mm
Tính chất cơ học:
Lực kéo bền: 92kgf/mm² ~ 127kgf/mm²
Sức bền chịu nén: 123kgf/mm² ~ 165kgf/mm²
Độ giãn dài suy giảm: 10% ~ 16%
Hàm lượng hợp kim:
Cr: 0,9% ~ 1,2%
Mo: 0,2% ~ 0,3%
Ni: 1,4% ~ 2,0%
C: 0,36% ~ 0,43%
P: 0,035% (tối đa)
S: 0,04% (tối đa)