Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 420 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D420 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 410 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D410 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 400 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D400 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 390 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D390 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 380 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D380 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 370 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D370 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 360 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D360 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 350 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D350 40X

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC TIÊU CHUẨN AISI 4140

Thép hợp kim AISI 4140 có độ dẻo cao. Nó có thể được hình thành bằng cách sử dụng các kỹ thuật thông thường trong điều kiện ủ. Nó đòi hỏi nhiều áp lực hoặc lực để hình thành vì nó cứng hơn thép carbon trơn.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC AISI 4140 là thép hợp kim Cr (Chromium), Mo (molybdenum) và Mn (Manganese) có thành phần hợp kim thấp. Thép có khả năng chịu mỏi cao, kháng lại sự va đập, độ bền kéo cao, chống vặn xoắn, chống oxy hoá.

THÉP TRÒN TIÊU CHUẨN AISI 4140
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TRÒN ĐẶC AISI 4140

Nguyên tố

Hàm lượng (%)

Chromium, Cr

0.80 - 1.10

Manganese, Mn

0.75 - 1.0

Carbon, C

0.380 - 0.430

Silicon, Si

0.15 - 0.30

Molybdenum, Mo

0.15 - 0.25

Sulfur, S

0.040

Phosphorous, P

0.035

Iron, Fe

Balance


TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN ĐẶC AISI 4140

Properties

Metric

Imperial

Khối lượng riêng

7.85 g/cm3

0.284 lb/in³

Điểm chảy

1416°C

2580°F


TÍNH CHẤT CƠ LÝ

Properties

Metric

Imperial

Tensile strength

655 MPa

95000 psi

Yield strength

415 MPa

60200 psi

Bulk modulus (typical for steel)

140 GPa

20300 ksi

Shear modulus (typical for steel)

80 GPa

11600 ksi

Elastic modulus

190-210 GPa

27557-30458 ksi

Poisson's ratio

0.27-0.30

0.27-0.30

Elongation at break (in 50 mm)

25.70%

25.70%

Hardness, Brinell

197

197

Hardness, Knoop (converted from Brinell hardness)

219

219

Hardness, Rockwell B (converted from Brinell hardness)

92

92

Hardness, Rockwell C (converted from Brinell hardness. Value below normal HRC range, for comparison purposes only)

13

13

Hardness, Vickers (converted from Brinell hardness)

207

207

Machinability (based on AISI 1212 as 100 machinability)

65

65


TÍNH CHẤT NHIỆT

Properties

Metric

Imperial

Thermal expansion coefficient (@ 0-100°C/32-212°F)

12.2 µm/m°C

6.78 µin/in°F

Thermal conductivity (@ 100°C)

42.6 W/mK

296 BTU in/hr.ft².°F


MÁC THÉP KHÁC TƯƠNG ĐƯƠNG

AMS 6349

ASTM A193 (B7, B7M)

ASTM A506 (4140)

ASTM A752 (4140)

AMS 6381

ASTM A194 (7, 7M)

ASTM A513

ASTM A829

AMS 6382

ASTM A29 (4140)

ASTM A513 (4140)

SAE J1397 (4140)

AMS 6390

ASTM A320 (L7, L7M, L7D)

ASTM A519 (4140)

SAE J404 (4140)

AMS 6395

ASTM A322 (4140)

ASTM A646 (4140)

SAE J412 (4140)

AMS 6529

ASTM A331 (4140)

ASTM A711

 

 

 

 

 

CHÉ TẠO VÀ LUYỆN THÉP
 
Khả năng gia công
 
Thép hợp kim AISI 4140 có khả năng gia công tốt trong điều kiện ủ.
Hình thành
Thép hợp kim AISI 4140 có độ dẻo cao. Nó có thể được hình thành bằng cách sử dụng các kỹ thuật thông thường trong điều kiện ủ. Nó đòi hỏi nhiều áp lực hoặc lực để hình thành vì nó cứng hơn thép carbon trơn.
Hàn
Thép hợp kim AISI 4140 có thể được hàn bằng tất cả các kỹ thuật thông thường. Tuy nhiên, tính chất cơ học của loại thép này sẽ bị ảnh hưởng nếu được hàn trong điều kiện xử lý nhiệt và nên xử lý nhiệt sau hàn.
Xử lý nhiệt
Thép hợp kim AISI 4140 được nung nóng ở 845 ° C (1550 ° F) sau đó được làm nguội trong dầu. Trước khi làm cứng, nó có thể được chuẩn hóa bằng cách làm nóng nó ở 913 ° C (1675 ° F) trong một thời gian dài, sau đó là làm mát không khí.
Rèn
Thép hợp kim AISI 4140 được rèn ở 926 đến 1205 ° C (1700 đến 2200 ° F)
Làm việc nóng
Thép hợp kim AISI 4140 có thể được gia công nóng ở 816 đến 1038 ° C (1500 đến 1900 ° F)
Làm việc lạnh
Thép hợp kim AISI 4140 có thể được gia công nguội bằng các phương pháp thông thường trong điều kiện ủ.

Thép hợp kim AISI 4140 được ủ ở 872 ° C (1600 ° F) sau đó làm lạnh từ từ trong lò.
Nhiệt độ
Thép hợp kim AISI 4140 có thể được tôi luyện ở 205 đến 649 ° C (400 đến 1200 ° F) tùy theo mức độ cứng mong muốn. Độ cứng của thép có thể tăng lên nếu nó có nhiệt độ ủ thấp hơn. Ví dụ, có thể đạt được độ bền kéo 225 ksi bằng cách ủ ở nhiệt độ 316 ° C (600 ° F) và độ bền kéo 130 ksi có thể đạt được bằng cách ủ ở 538 ° C (1000 ° F).
Làm cứng
Thép hợp kim AISI 4140 có thể được làm cứng bằng cách gia công nguội, hoặc gia nhiệt và làm nguội.

Bảng quy cách thép tròn đặc

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

 KL/Cây 

1

Thép Tròn Đặc phi 14

Ø

14

x

6000

mm

Cây

              7.25

2

Thép Tròn Đặc phi 15

Ø

15

x

6000

mm

Cây

              8.32

3

Thép Tròn Đặc phi 16

Ø

16

x

6000

mm

Cây

              9.47

4

Thép Tròn Đặc phi 18

Ø

18

x

6000

mm

Cây

            11.99

5

Thép Tròn Đặc phi 20

Ø

20

x

6000

mm

Cây

            14.80

6

Thép Tròn Đặc phi 22

Ø

22

x

6000

mm

Cây

            17.90

7

Thép Tròn Đặc phi 24

Ø

24

x

6000

mm

Cây

            21.31

8

Thép Tròn Đặc phi 25

Ø

25

x

6000

mm

Cây

            23.12

9

Thép Tròn Đặc phi 26

Ø

26

x

6000

mm

Cây

            25.01

10

Thép Tròn Đặc phi 27

Ø

27

x

6000

mm

Cây

            26.97

11

Thép Tròn Đặc phi 28

Ø

28

x

6000

mm

Cây

            29.00

12

Thép Tròn Đặc phi 30

Ø

30

x

6000

mm

Cây

            33.29

13

Thép Tròn Đặc phi 32

Ø

32

x

6000

mm

Cây

            37.88

14

Thép Tròn Đặc phi 34

Ø

34

x

6000

mm

Cây

            42.76

15

Thép Tròn Đặc phi 35

Ø

35

x

6000

mm

Cây

Đăng ký nhận báo giá sắt thép
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP KIÊN LONG

Địa chỉ: 103/6 Đường TTH09, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM
Hotline: 0917868607

SĐT: 02862776812

Email: thepkienlong@gmail.com

Fanpage
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Đăng kí để nhận tin tức mới nhất về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi...