0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC PHI 420 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D420 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 410 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D410 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 400 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D400 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 390 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D390 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 380 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D380 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 370 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D370 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 360 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D360 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 350 (SRC440)/ THÉP THANH TRÒN D350 40X
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC TIÊU CHUẨN JIS G4105 NHẬP KHẨU JAPAN
Thép SCM435 được sản xuất theo tiêu chuẩn của hiệp hội tiêu chuẩn sắt thép Nhật Bản JIS G4105. Mác SCM435 có tính chống va đập tốt, có độ bền kéo cao, làm việc được nhiều loại môi trường từ -110 độ tới 500 độ C.
THÉP TRÒN ĐẶC TIÊU CHUẨN JIS G4105

Thép SCM435 được sản xuất theo tiêu chuẩn của hiệp hội tiêu chuẩn sắt thép Nhật Bản JIS G4105. Mác SCM435 có tính chống va đập tốt, có độ bền kéo cao, làm việc được nhiều loại môi trường từ -110 độ tới 500 độ C.
Đặc điểm nổi bật: bền, kháng mỏi, độ cứng cao, không có khuynh hướng sinh ra nhiệt quá lớn
Nhưng tính hàn không tốt nên cần làm nóng 150-400 độ C trước khi hàn. Nên sử dụng sau khi tôi thép và gia cường thép trong quá trình nhiệt luyện.
Thành phần hóa học
|
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cr |
Mo |
|
JIS G4105 |
0.33-0.38 |
0.15-0.35 |
0.6-0.85 |
≤0.03 |
≤0.03 |
0.9-1.2 |
0.15-0.3 |
Tính chất cơ lý
|
|
YS |
TS |
EL(%) |
Z, |
Hardness |
|
|
785 |
932 |
15 |
50 |
269-331 |
|
Bảng quy cách thép tròn đặc tiêu chuẩn JIS G4105
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
|
12 |
Thép Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
33.29 |
|
13 |
Thép Tròn Đặc phi 32 |
Ø |
32 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
37.88 |
|
14 |
Thép Tròn Đặc phi 34 |
Ø |
34 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
42.76 |
|
15 |
Thép Tròn Đặc phi 35 |
Ø |
35 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
45.32 |
|
16 |
Thép Tròn Đặc phi 36 |
Ø |
36 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
47.94 |
|
17 |
Thép Tròn Đặc phi 38 |
Ø |
38 |
x |
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
| |||