0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 120/ THÉP TRÒN SCM435 D120
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 115/ THÉP TRÒN SCM435 D115
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 110/ THÉP TRÒN SCM435 D110
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 105/ THÉP TRÒN SCM435 D105
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 100/ THÉP TRÒN SCM435 D100
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 95/ THÉP TRÒN SCM435 D95
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 90/ THÉP TRÒN SCM435 D90
Xem thêmTHÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 85/ THÉP TRÒN SCM435 D85
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC TIÊU CHUẨN NHẬT BẢN JIS G4053
Thép tròn đặc SCM440 là một loại thép hợp kim Cr-Mo cacbon trung bình được quy định trong tiêu chuẩn Nhật Bản. Crom cung cấp độ thẩm thấu độ cứng tốt và Molypden cho độ cứng đồng nhất và độ bền cao. Thép có độ dẻo tốt và khả năng chống lại ứng suất nhiệt độ cao, được đặc trưng bởi sự ổn định về cấu trúc, các yếu tố có hại thấp, lớp khử cacbon nhỏ, ít khuyết tật bề mặt, v.v.
THÉP TRÒN ĐẶC TIÊU CHUẨN JIS G4053

Thép tròn đặc SCM440 là một loại thép hợp kim Cr-Mo cacbon trung bình được quy định trong tiêu chuẩn Nhật Bản. Crom cung cấp độ thẩm thấu độ cứng tốt và Molypden cho độ cứng đồng nhất và độ bền cao. Thép có độ dẻo tốt và khả năng chống lại ứng suất nhiệt độ cao, được đặc trưng bởi sự ổn định về cấu trúc, các yếu tố có hại thấp, lớp khử cacbon nhỏ, ít khuyết tật bề mặt, v.v.
Thép tròn đặc SCM440 có độ bền tốt hơn và các đặc tính cơ học toàn diện tốt sau khi xử lý nhiệt, và dễ dàng hơn trong quá trình xử lý nhiệt. Nó có khả năng làm nguội tuyệt vời, có thể được dập tắt sâu và xu hướng độ giòn ít hơn, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất ốc vít bằng thép có độ bền cao như động cơ, khuôn, động cơ, bánh răng, bộ phận truyền động, trục, cánh tay, bộ phận rèn nguội, vít...
Tiêu chuẩn Thép tròn đặc SCM440: JIS G4051, JIS G4053
Kích thướcThép tròn đặc SCM440: φ10 - 500mm
Hình thức Thép tròn đặc SCM440: Thanh tròn
Điều kiện giao hàng: Bản vẽ nguội, cán nóng, rèn
Các tiêu chuẩn tương đương:
|
EN |
ISO |
AISI |
DIN |
GB |
|
42CrMoS4 |
42CrMo4 |
4140 |
42CrMo4 |
42CrMo |
Thành phần hóa học Thép tròn đặc SCM440
|
C |
Si |
Mn |
Cr |
Mo |
Ni |
P |
S |
|
0,38-0,43 |
0,15-0,35 |
0,6-0,85 |
0,9-1,2 |
0,15-0,3 |
≦ 0,25 |
≦ 0,03 |
≦ 0,03 |
Tính chất cơ học Thép tròn đặc SCM440
|
Độ bền kéo (kgf / mm²) |
Sức mạnh năng suất 0,2% (MPa) |
Độ giãn dài -% trong 50 mm (tối thiểu) |
Độ cứng, HB |
|
≥1080 (110) |
≥930 (95) |
17 |
285 ~ 352 |
Điều kiện xử lý nhiệt Thép tròn đặc SCM440
• Ủ: làm mát lò ở 830 ℃
• Bình thường hóa: làm mát không khí ở nhiệt độ phòng 830 ~ 880 ℃
• Làm nguội: 830 ~ 880 ℃ dầu làm mát
• Ủ: làm lạnh nhanh 530 ~ 630 ℃
Bảng quy cách THÉP TRÒN ĐẶC TIÊU CHUẨN JIS G4053:
|
STT |
TÊN VẬT TƯ |
QUY CÁCH |
ĐVT |
KL/Cây |
||||
|
1 |
Thép Tròn Đặc phi 14 |
Ø |
14 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
7.25 |
|
2 |
Thép Tròn Đặc phi 15 |
Ø |
15 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
8.32 |
|
3 |
Thép Tròn Đặc phi 16 |
Ø |
16 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
9.47 |
|
4 |
Thép Tròn Đặc phi 18 |
Ø |
18 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
11.99 |
|
5 |
Thép Tròn Đặc phi 20 |
Ø |
20 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
14.80 |
|
6 |
Thép Tròn Đặc phi 22 |
Ø |
22 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
17.90 |
|
7 |
Thép Tròn Đặc phi 24 |
Ø |
24 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
21.31 |
|
8 |
Thép Tròn Đặc phi 25 |
Ø |
25 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
23.12 |
|
9 |
Thép Tròn Đặc phi 26 |
Ø |
26 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
25.01 |
|
10 |
Thép Tròn Đặc phi 27 |
Ø |
27 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
26.97 |
|
11 |
Thép Tròn Đặc phi 28 |
Ø |
28 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
29.00 |
|
12 |
Thép Tròn Đặc phi 30 |
Ø |
30 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
33.29 |
|
13 |
Thép Tròn Đặc phi 32 |
Ø |
32 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
37.88 |
|
14 |
Thép Tròn Đặc phi 34 |
Ø |
34 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
42.76 |
|
15 |
Thép Tròn Đặc phi 35 |
Ø |
35 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
45.32 |
|
16 |
Thép Tròn Đặc phi 36 |
Ø |
36 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
47.94 |
|
17 |
Thép Tròn Đặc phi 38 |
Ø |
38 |
x |
6000 |
mm |
Cây |
53.42 |
|
18 |
Đăng ký nhận báo giá sắt thép
| |||||||