Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 180/ THÉP TRÒN SCM435 D180

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 175/ THÉP TRÒN SCM435 D175

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 170/ THÉP TRÒN SCM435 D170

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 165/ THÉP TRÒN SCM435 D165

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 160/ THÉP TRÒN SCM435 D160

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 155/ THÉP TRÒN SCM435 D155

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 150/ THÉP TRÒN SCM435 D150

Xem thêm

THÉP THANH TRÒN SCM435 PHI 145/ THÉP TRÒN SCM435 D145

Xem thêm

THÉP TRÒN TIÊU CHUẨN JIS G4104

Thép tròn đặc SCR440 là thép hợp kim cán nóng dạng thanh tròn có chứa khoảng 1,0% Cr được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4104 của Nhật Bản. Đặc điểm và ứng dụng của thép tròn đặc SCR440: Thép tròn đặc SCR440 được xử lý nhiệt tốt trong quá trình sản xuất nên thép có độ dai, độ dẻo và khả năng chống mài mòn tốt. Thép tròn đặc SCR440 có gía thành vừa phải, dễ gia công, được sử dụng rộng rãi trong bộ phận tôi luyện , bộ phận chịu tải trọng trung bình , tốc độ động cơ trung bình, những nơi cần bề mặt chống mài mòn và độ cứng. Thép tròn đặc SCR440 đảm bảo tính cơ học của thép tốt nhất trong môi trường làm việc ở nhiệt độ 550-570 độ So với thép S40C, thép tròn đặc SCR440 có độ bền và độ cứng tốt hơn, nhưng có thể bị nứt khi hàn. Tiêu chuần của thép tròn đặc SCR440: JIS G4104/ EN 41Cr4 / DIN 1.7035 / AISI 5140 / ASTM 2245 / GB 40Cr / 530M40 Thép tròn đặc SCR440 nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Nga, Trung Quốc, Eu, Asean...
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN TIÊU CHUẨN JIS G4104

THÉP TRÒN TIÊU CHUẨN JIS G4104

Thép tròn đặc SCR440 là thép hợp kim cán nóng dạng thanh tròn có chứa khoảng 1,0% Cr được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4104 của Nhật Bản.

 

Đặc điểm và ứng dụng của thép tròn đặc SCR440:

Thép tròn đặc SCR440 được xử lý nhiệt tốt trong quá trình sản xuất nên thép có độ dai, độ dẻo và khả năng chống mài mòn tốt.

Thép tròn đặc SCR440 có gía thành vừa phải, dễ gia công, được sử dụng rộng rãi trong bộ phận tôi luyện , bộ phận chịu tải trọng trung bình , tốc độ động cơ trung bình, những nơi cần bề mặt chống mài mòn và độ cứng. 

Thép tròn đặc SCR440  đảm bảo tính cơ học của thép tốt nhất trong môi trường làm việc ở nhiệt độ 550-570 độ 

So với thép S40C, thép tròn đặc SCR440 có độ bền và độ cứng tốt hơn, nhưng có thể bị nứt khi hàn.

Tiêu chuần của thép tròn đặc SCR440: JIS G4104/ EN 41Cr4 / DIN  1.7035 / AISI 5140 / ASTM 2245 / GB 40Cr / 530M40

Thép tròn đặc SCR440  nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Nga, Trung Quốc, Eu, Asean...

Thành phần hoá học của thép tròn đặc SCR440

Cấp C Mn Si Cr P S
SCr440 0,38-0,43 0,6-0,85 0,15-0,35 0,9-1,2 ≤ 0,03 ≤ 0,03

Cơ lý tính của thép tròn đặc SCR440

Tỉ trọng Độ đàn hồi Độ giãn dài Nhệt dung Tải trọng Độ bền kéo Độ dẫn Độ khuyết tán 
7,8g/cm3 210GPa (30 X 106 PSI)  19-29% 450J / kg K- 73-124KN-m/ kg 290 -840 MPa(42-120 X 103 Psi) 45W /mK 13
 

Bảng quy cách thép tròn scr440 tiêu chuẩn Jis G4104:

Đăng ký nhận báo giá sắt thép
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP KIÊN LONG

Địa chỉ: 103/6 Đường TTH09, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM
Hotline: 0917868607

SĐT: 02862776812

Email: thepkienlong@gmail.com

Fanpage
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN

Đăng kí để nhận tin tức mới nhất về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi...

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

 KL/Cây 

1

Thép Tròn Đặc phi 14

Ø

14

x

6000

mm

Cây

              7.25

2

Thép Tròn Đặc phi 15

Ø

15

x

6000

mm

Cây

              8.32

3

Thép Tròn Đặc phi 16

Ø

16

x

6000

mm

Cây

              9.47

4

Thép Tròn Đặc phi 18

Ø

18

x

6000

mm

Cây

            11.99

5

Thép Tròn Đặc phi 20

Ø

20

x

6000

mm

Cây

            14.80

6

Thép Tròn Đặc phi 22

Ø

22

x

6000

mm

Cây

            17.90

7

Thép Tròn Đặc phi 24

Ø

24

x

6000

mm

Cây

            21.31

8

Thép Tròn Đặc phi 25

Ø

25

x

6000

mm

Cây

            23.12

9

Thép Tròn Đặc phi 26

Ø

26

x

6000

mm

Cây

            25.01

10

Thép Tròn Đặc phi 27

Ø

27

x

6000

mm

Cây

            26.97

11

Thép Tròn Đặc phi 28

Ø

28

x

6000

mm

Cây

            29.00

12

Thép Tròn Đặc phi 30

Ø

30

x

6000

mm

Cây

            33.29

13

Thép Tròn Đặc phi 32

Ø

32

x

6000

mm

Cây

            37.88

14

Thép Tròn Đặc phi 34

Ø

34

x

6000

mm

Cây

            42.76

15

Thép Tròn Đặc phi 35

Ø

35

x

6000

mm

Cây

            45.32

16

Thép Tròn Đặc phi 36

Ø

36

x

6000

mm

Cây

            47.94

17

Thép Tròn Đặc phi 38

Ø

38

x

6000

mm

Cây

            53.42

18

Thép Tròn Đặc phi 40

Ø

40

x

6000

mm

Cây

            59.19