Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC SCM415- BÁO GIÁ MỚI NHẤT 2025

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM415 – ĐẶC ĐIỂM, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT

Xem thêm

Đặc điểm cấu tạo của thép tròn đặc s50c là gì?

Xem thêm

Thép vuông đặc s45c có ứng dụng gì? Mua ở đâu?

Xem thêm

Thép tròn đặc scm435 là thép gì? Cấu tạo như thế nào?

Xem thêm

Tìm hiểu thép tròn đặc scr420 có ưu điểm gì nổi bật?

Xem thêm

Thép tròn đặc c50 là gì? Nên mua ở đâu uy tín và chất lượng?

Xem thêm

Tìm hiểu về thép tròn đặc s20c - Địa chỉ bán uy tín

Xem thêm

THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20

Công Ty Thép Kiên Long chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép vuông đặc kéo bóng, thép vuông đặc đen, vuông đặc dẻo dùng trong sắt mỹ nghệ, xuyên hoa, hàng rào, ray cầu trục, khung nhà thép tiền chế... THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20 nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga , Việt Nam, EU, G7… Mác thép: SS400, CT3, S45C, C45, A36, S355JR, S275JR, CT45, S50C... Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20: là loại thép thanh thẳng đều cạnh, bề mặt láng bóng và mềm dẻo rất dễ dàng cho việc gia công các công trình trang trí, nghệ thuật... Quy cách: THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20 Kích thước: từ vuông 5mm đến vuông 500mm Chiều dài: 3m, 6m, 7m
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20

THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20

THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20

 

Công Ty Thép Kiên Long chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép vuông đặc kéo bóng, thép vuông đặc đen, vuông đặc dẻo dùng trong sắt mỹ nghệ, xuyên hoa, hàng rào, ray cầu trục, khung nhà thép tiền chế...

THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20 nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga , Việt Nam,  EU, G7…

Mác thép: SS400, CT3, S45C, C45, A36, S355JR, S275JR, CT45, S50C...

Tiêu chuẩn:  JIS / ASTM/ EN/ GOST

THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20: là loại thép thanh thẳng đều cạnh, bề mặt láng bóng và mềm dẻo rất dễ dàng cho việc gia công các công trình trang trí, nghệ thuật...

Quy cách: THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20 

Kích thước: từ vuông 5mm đến vuông 500mm

Chiều dài: 3m, 6m, 7m

Lưu ý:  Các sản phẩm Thép vuông đặc có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

QUY CÁCH THAM KHẢO

THÉP VUÔNG ĐẶC 15X15/ 16X16/ 17X17/ 18X18/ 19X19/ 20X20

STT

TÊN SẢN PHẨM

KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)

STT

TÊN SẢN PHẨM

KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)

1

Thép vuông đặc 10 x 10

0.79

24

Thép vuông đặc 45 x 45

15.90

2

Thép vuông đặc 12 x 12

1.13

25

Thép vuông đặc 48 x 48

18.09

3

Thép vuông đặc 13 x 13

1.33

26

Thép vuông đặc 50 x 50

19.63

4

Thép vuông đặc 14 x 14

1.54

27

Thép vuông đặc 55 x 55

23.75

5

Thép vuông đặc 15 x 15

1.77

28

Thép vuông đặc 60 x 60

28.26

6

Thép vuông đặc 16 x 16

2.01

29

Thép vuông đặc 65 x 65

33.17

7

Thép vuông đặc 17 x 17

2.27

30

Thép vuông đặc 70 x 70

38.47

8

Thép vuông đặc 18 x 18

2.54

31

Thép vuông đặc 75 x 75

44.16

9

Thép vuông đặc 19 x 19

2.83

32

Thép vuông đặc 80 x 80

50.24

10

Thép vuông đặc 20 x 20

3.14

33

Thép vuông đặc 85 x 85

56.72

11

Thép vuông đặc 22 x 22

3.80

34

Thép vuông đặc 90 x 90

63.59

12

Thép vuông đặc 24 x 24

4.52

35

Thép vuông đặc 95 x 95

70.85

13

Thép vuông đặc 10 x 22

4.91

36

Thép vuông đặc 100 x 100

78.50

14

Thép vuông đặc 25 x 25

5.31

37

Thép vuông đặc 110 x 110

94.99

15

Thép vuông đặc 28 x 28

6.15

38

Thép vuông đặc 120 x 120

113.04

16

Thép vuông đặc 30 x 30

7.07

39

Thép vuông đặc 130 x 130

132.67

17

Thép vuông đặc 32 x 32

8.04

40

Thép vuông đặc 140 x 140

153.86

18

Thép vuông đặc 34 x 34

9.07

41

Thép vuông đặc 150 x 150

176.63

19

Thép vuông đặc 35 x 35

9.62

42

Thép vuông đặc 160 x 160

200.96

20

Thép vuông đặc 36 x 36

10.17

43

Thép vuông đặc 170 x 170

226.87

21

Thép vuông đặc 38 x 38

11.34

44

Thép vuông đặc 180 x 180

254.34

22

Thép vuông đặc 40 x 40

12.56

45

Thép vuông đặc 190 x 190

283.39

23

Thép vuông đặc 42 x 42

13.85

46

Thép vuông đặc 200 x 200

314.00

 

Đăng ký nhận báo giá sắt thép