Tìm hiểu quy cách ống thép đúc về đường kính và độ dày

Nắm rõ quy cách ống thép đúc về đường kính và độ dày sẽ giúp khách hàng hạn chế những sai sót khi mua hàng. Bởi nếu bạn lựa chọn sai loại ống thép gây tốn kém chi phí và không thể sử dụng, làm chậm tiến trình xây dựng của công trình. Dưới đây là những quy cách tiêu chuẩn của ống thép đúc từ DN6 đến DN600.

Một số ký hiệu cơ bản về quy cách ống thép đúc

Kích thước của ống thép đúc thường sử dụng các loại ký hiệu sau:

  • Phi: thể hiện đường kính ngoài của ống thép và được tính bằng mm.

  • DN: thể hiện đường kính danh nghĩa được tính bằng inch.

  • Độ dày tùy thuộc vào tiêu chuẩn của ống. 

  • Trọng lượng được tính bằng đơn vị kg/m.

Quy cách ống thép đúc DN8 

Tên hàng hóa

Đường kính O.D

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN8

13.7

1.65

SCH10

0,49

DN8

13.7

1.85

SCH30

0,54

DN8

13.7

2.24

SCH40

0.63

DN8

13.7

2.24

SCH.STD

0.63

DN8

13.7

3.02

SCH80

0.8

DN8

13.7

3.02

SCH. XS

0.8

Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa

Đường kính O.D

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN10

17.1

1.65

SCH10

0,63

DN10

17.1

1.85

SCH30

0,70

DN10

17.1

2.31

SCH40

0.84

DN10

17.1

2.31

SCH.STD

0.84

DN10

17.1

3.2

SCH80

0.1

DN10

17.1

3.2

SCH. XS

0.1

 

 

 

 

 

Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa

Đường kính

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN15

21.3

2.11

SCH10

1

DN15

21.3

2.41

SCH30

1.12

DN15

21.3

2.77

SCH40

1.27

DN15

21.3

2.77

SCH.STD

1.27

DN15

21.3

3.73

SCH80

1.62

DN15

21.3

3.73

SCH. XS

1.62

DN15

21.3

4.78

160

1.95

DN15

21.3

7.47

SCH. XXS

2.55

Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa

Đường kính 

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN25

33,4

1,65

SCH5

1,29

DN25

33,4

2,77

SCH10

2,09

DN25

33,4

3,34

SCH40

2,47

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

DN25

33,4

9,1

XXS

5,45

 

 

 

 

 

Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa

Đường kính O.D

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN32

42,2

1,65

SCH5

1,65

DN32

42,2

2,77

SCH10

2,69

DN32

42,2

2,97

SCH30

2,87

DN32

42,2

3,56

SCH40

3,39

DN32

42,2

4,8

SCH80

4,42

DN32

42,2

9,7

XXS

7,77

Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa

Đường kính

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN50

60,3

1,65

SCH5

2,39

DN50

60,3

2,77

SCH10

3,93

DN50

60,3

3,18

SCH30

4,48

DN50

60,3

3,91

SCH40

5,43

DN50

60,3

5,54

SCH80

7,48

DN50

60,3

6,35

SCH120

8,44

DN50

60,3

11,07

XXS

13,43

 

 

 

 

 

Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóa

Đường kính

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN65

73

2,1

SCH5

3,67

DN65

73

3,05

SCH10

5,26

DN65

73

4,78

SCH30

8,04

DN65

73

5,16

SCH40

8,63

DN65

73

7,01

SCH80

11,4

DN65

73

7,6

SCH120

12,25

DN65

73

14,02

XXS

20,38

Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa

Đường kính

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN80

88,9

2,11

SCH5

4,51

DN80

88,9

3,05

SCH10

6,45

DN80

88,9

4,78

SCH30

9,91

DN80

88,9

5,5

SCH40

11,31

DN80

88,9

7,6

SCH80

15,23

DN80

88,9

8,9

SCH120

17,55

DN80

88,9

15,2

XXS

27,61

Quy cách ống thép đúc DN125 

Tên hàng hóa

Đường kính O.D

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN125

141,3

2,77

SCH5

9,46

DN125

141,3

3,4

SCH10

11,56

DN125

141,3

6,55

SCH40

21,76

DN125

141,3

9,53

SCH80

30,95

DN125

141,3

14,3

SCH120

44,77

DN125

141,3

18,3

SCH160

55,48

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóa

Đường kính O.D

Độ dày

Tiêu chuẩn Độ dày

Trọng Lượng

Thép ống đúc

(mm)

(mm)

( SCH)

(Kg/m)

DN150

168,3

2,78

SCH5

11,34

DN150

168,3

3,4

SCH10

13,82

DN150

168,3

4,78

 

19,27

DN150

168,3

5,16

 

20,75

DN150

168,3

6,35

 

25,35

DN150

168,3

7,11

SCH40

28,25

DN150

168,3

11

SCH80

42,65

DN150

168,3

14,3

SCH120

54,28

DN150

168,3

18,3

SCH160

67,66

 

Bên cạnh đó còn có một số quy cách ống thép đúc loại DN 200, DN 250, DN 350… Tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng để nhân viên tư vấn hỗ trợ lựa chọn loại thép phù hợp.

Kết bài

Những quy cách ống thép đúc về đường kính và độ dày nêu trên giúp bạn đọc có thêm kiến thức khi lựa chọn sản phẩm. Hãy liên hệ với Thép Kiên Long để được báo giá chi tiết về các loại sản phẩm thép bạn nhé!

 
Các bài viết khác
THÉP TRÒN ĐẶC SCM435/ ỨNG DỤNG CỦA THÉP SCM435
20/07
THÉP TRÒN ĐẶC SCM435/ ỨNG DỤNG CỦA THÉP SCM435

Thép SCM435 là một loại thép hợp kim cường lực cao được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Thép đặc chủng SCM435 là một loại kim loại hợp kim có độ cứng cao và phổ biến trong ngành công nghiệp gia công cơ khí. Độ cứng của thép SCM435 được xác định bởi quá trình gia công nhiệt và làm lạnh sau đó.

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440/ LÁP TRÒN HỢP KIM SCM440
20/07
THÉP TRÒN ĐẶC SCM440/ LÁP TRÒN HỢP KIM SCM440

Thép tròn đặc SCM440 là loại hợp kim kim loại cường độ cao bao gồm Crom và Molypden, thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao, đặc biệt là trong các ứng dụng ứng dụng ở những nơi cần tính chịu mài mòn và ăn mòn cao. SCM440 có tính chất cơ học và hàm lượng hợp kim tương tự như SCM435, tuy nhiên SCM440 có độ cứng cao hơn và khả năng chịu tải tốt hơn.

THÉP ỐNG ASTM A106, ỐNG THÉP ASTM A106 GRADE B,  ỐNG THÉP ASTM A106 GRADE C,  ỐNG THÉP ASTM A106 GRADE A, THÉP ỐNG A106 NHẬT BẢN
12/12
THÉP ỐNG ASTM A106, ỐNG THÉP ASTM A106 GRADE B, ỐNG THÉP ASTM A106 GRADE C, ỐNG THÉP ASTM A106 GRADE A, THÉP ỐNG A106 NHẬT BẢN

Thép Ống Đúc carbon tiêu chuẩn ASTM A106 là loại ống thép carbon liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy… Đặc điệm kĩ thuật của Thép Ống Đúc carbon ASTM A106 có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, thích hợp cho việc uốn,

THÉP TẤM S355, S355JR, S355JO, S355J2H, CÔNG TY NÀO BÁN THÉP TẤM S355 CHUẨN UY TÍN, THÉP HỘP S355JR
12/12
THÉP TẤM S355, S355JR, S355JO, S355J2H, CÔNG TY NÀO BÁN THÉP TẤM S355 CHUẨN UY TÍN, THÉP HỘP S355JR

Thép tấm S355J0, S355JR, S355J2 là thép tấm hợp kim thấp cường độ cao theo tiêu chuẩn Châu Âu bao gồm bốn trong số sáu “các bộ phận” trong tiêu chuẩn EN10025-2 :2004. Với sức cong bề mặt tối thiểu 345N/mm2

THÉP TẤM CHỊU NHIỆT LÀ GÌ? THÉP TẤM DÙNG CHO NGÀNH LÒ HƠI KHÍ ĐỐT
12/12
THÉP TẤM CHỊU NHIỆT LÀ GÌ? THÉP TẤM DÙNG CHO NGÀNH LÒ HƠI KHÍ ĐỐT

Thép Kiên Long chuyên cung cấp thép tấm SA515 cho những doanh nghiệp hay các khách hàng kỹ thuật thép tấm cường độ cao chủ yếu được sử dụng trong bình áp lực cao, lò hơi, bể chứa dầu, xe cộ, cần cẩu, máy móc khai thác mỏ, trạm điện, các bộ phận cơ khí, các bộ phận

Đăng ký nhận báo giá sắt thép